Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
Tiểu Bộ Kinh

Trưởng Lão Tăng Kệ

Theragāthā · 264 bài

THAG 1.1Kệ ngôn của Trưởng lão SubhūtiTHAG 1.2Kệ ngôn của Trưởng lão MahākoṭṭhikaTHAG 1.3Kệ ngôn của Trưởng lão KaṅkhārevataTHAG 1.4Kệ ngôn của Trưởng lão PuṇṇaTHAG 1.5Kệ ngôn của Trưởng lão DabbaTHAG 1.6Kệ ngôn của Trưởng lão SītavaniyaTHAG 1.7Kệ ngôn của Trưởng lão BhalliyaTHAG 1.8Kệ ngôn của Trưởng lão VīraTHAG 1.9Kệ ngôn của Trưởng lão PilindavacchaTHAG 1.10Kệ ngôn của Trưởng lão PuṇṇamāsaTHAG 1.11Kệ ngôn của Trưởng lão CūḷavacchaTHAG 1.12Kệ ngôn của Trưởng lão MahāvacchaTHAG 1.13Kệ ngôn của Trưởng lão VanavacchaTHAG 1.14Kệ ngôn của Sa-di SivakaTHAG 1.15Kệ ngôn của Trưởng lão KuṇḍadhānaTHAG 1.16Kệ ngôn của Trưởng lão BelaṭṭhasīsaTHAG 1.17Kệ ngôn của Trưởng lão DāsakaTHAG 1.18Kệ ngôn của Trưởng lão SiṅgālapituTHAG 1.19Kệ ngôn của Trưởng lão KulaTHAG 1.20Kệ ngôn của Trưởng lão AjitaTHAG 1.21Kệ ngôn của Trưởng lão NigrodhaTHAG 1.22Kệ ngôn của Trưởng lão CittakaTHAG 1.23Kệ ngôn của Trưởng lão GosālaTHAG 1.24Kệ ngôn của Trưởng lão SugandhaTHAG 1.25Kệ ngôn của Trưởng lão NandiyaTHAG 1.26Kệ ngôn của Trưởng lão AbhayaTHAG 1.27Kệ ngôn của Trưởng lão LomasakaṅgiyaTHAG 1.28Kệ ngôn của Trưởng lão JambugāmikaputtaTHAG 1.29Kệ ngôn của Trưởng lão HāritaTHAG 1.30Kệ ngôn của Trưởng lão UttiyaTHAG 1.31Kệ ngôn của Trưởng lão GahvaratīriyaTHAG 1.32Kệ ngôn của Trưởng lão SuppiyaTHAG 1.33Kệ ngôn của Trưởng lão SopākaTHAG 1.34Kệ ngôn của Trưởng lão PosiyaTHAG 1.35Kệ ngôn của Trưởng lão SāmaññakāniTHAG 1.36Kệ ngôn của Trưởng lão KumāputtaTHAG 1.37Kệ ngôn của Trưởng lão KumāputtasahāyakaTHAG 1.38Kệ ngôn của Trưởng lão GavampatiTHAG 1.39Kệ ngôn của Trưởng lão TissaTHAG 1.40Kệ ngôn của Trưởng lão VaḍḍhamānaTHAG 1.41Kệ ngôn của Trưởng lão SirivaḍḍhaTHAG 1.42Kệ ngôn của Trưởng lão KhadiravaniyaTHAG 1.43Kệ ngôn của Trưởng lão SumaṅgalaTHAG 1.44Kệ ngôn của Trưởng lão SānuTHAG 1.45Kệ ngôn của Trưởng lão RamaṇīyavihāriTHAG 1.46Kệ ngôn của Trưởng lão SamiddhiTHAG 1.47Kệ ngôn của Trưởng lão UjjayaTHAG 1.48Kệ ngôn của Trưởng lão SañjayaTHAG 1.49Kệ ngôn của Trưởng lão RāmaṇeyyakaTHAG 1.50Kệ ngôn của Trưởng lão VimalaTHAG 1.51Kệ ngôn của Trưởng lão GodhikaTHAG 1.52Kệ ngôn của Trưởng lão SubāhuTHAG 1.53Kệ ngôn của Trưởng lão ValliyaTHAG 1.54Kệ ngôn của Trưởng lão UttiyaTHAG 1.55Kệ ngôn của Trưởng lão AñjanavaniyaTHAG 1.56Kệ ngôn của Trưởng lão KuṭivihāriTHAG 1.57Kệ ngôn của Trưởng lão DutiyakuṭivihāriTHAG 1.58Kệ ngôn của Trưởng lão RamaṇīyakuṭikaTHAG 1.59Kệ ngôn của Trưởng lão KosalavihāriTHAG 1.60Kệ ngôn của Trưởng lão SīvaliTHAG 1.61Kệ ngôn của Trưởng lão VappaTHAG 1.62Kệ ngôn của Trưởng lão VajjiputtaTHAG 1.63Kệ ngôn của Trưởng lão PakkhaTHAG 1.64Kệ ngôn của Trưởng lão VimalakoṇḍaññaTHAG 1.65Kệ ngôn của Trưởng lão UkkhepakatavacchaTHAG 1.66Kệ ngôn của Trưởng lão MeghiyaTHAG 1.67Kệ ngôn của Trưởng lão EkadhammasavanīyaTHAG 1.68Kệ ngôn của Trưởng lão EkudāniyaTHAG 1.69Kệ ngôn của Trưởng lão ChannaTHAG 1.70Kệ ngôn của Trưởng lão PuṇṇaTHAG 1.71Kệ ngôn của Trưởng lão VacchapālaTHAG 1.72Kệ ngôn của Trưởng lão ĀtumaTHAG 1.73Kệ ngôn của Trưởng lão MāṇavaTHAG 1.74Kệ ngôn của Trưởng lão SuyāmanaTHAG 1.75Kệ ngôn của Trưởng lão SusāradaTHAG 1.76Kệ ngôn của Trưởng lão PiyañjahaTHAG 1.77Kệ ngôn của Trưởng lão HatthārohaputtaTHAG 1.78Kệ ngôn của Trưởng lão MeṇḍasiraTHAG 1.79Kệ ngôn của Trưởng lão RakkhitaTHAG 1.80Kệ ngôn của Trưởng lão UggaTHAG 1.81Kệ ngôn của Trưởng lão SamitiguttaTHAG 1.82Kệ ngôn của Trưởng lão KassapaTHAG 1.83Kệ ngôn của Trưởng lão SīhaTHAG 1.84Kệ ngôn của Trưởng lão NītaTHAG 1.85Kệ ngôn của Trưởng lão SunāgaTHAG 1.86Kệ ngôn của Trưởng lão NāgitaTHAG 1.87Kệ ngôn của Trưởng lão PaviṭṭhaTHAG 1.88Kệ ngôn của Trưởng lão AjjunaTHAG 1.89Kệ ngôn của Trưởng lão Devasabha (Paṭhama)THAG 1.90Kệ ngôn của Trưởng lão SāmidattaTHAG 1.91Kệ ngôn của Trưởng lão ParipuṇṇakaTHAG 1.92Kệ ngôn của Trưởng lão VijayaTHAG 1.93Kệ ngôn của Trưởng lão ErakaTHAG 1.94Kệ ngôn của Trưởng lão MettajiTHAG 1.95Kệ ngôn của Trưởng lão CakkhupālaTHAG 1.96Kệ ngôn của Trưởng lão KhaṇḍasumanaTHAG 1.97Kệ ngôn của Trưởng lão TissaTHAG 1.98Kệ ngôn của Trưởng lão AbhayaTHAG 1.99Kệ ngôn của Trưởng lão UttiyaTHAG 1.100Kệ ngôn của Trưởng lão Devasabha (Dutiya)THAG 1.101Kệ ngôn của Trưởng lão BelaṭṭhānikaTHAG 1.102Kệ ngôn của Trưởng lão SetucchaTHAG 1.103Kệ ngôn của Trưởng lão BandhuraTHAG 1.104Kệ ngôn của Trưởng lão KhitakaTHAG 1.105Kệ ngôn của Trưởng lão MalitavambhaTHAG 1.106Kệ ngôn của Trưởng lão SuhemantaTHAG 1.107Kệ ngôn của Trưởng lão DhammasavaTHAG 1.108Kệ ngôn của Trưởng lão DhammasavapituTHAG 1.109Kệ ngôn của Trưởng lão SaṅgharakkhitaTHAG 1.110Kệ ngôn của Trưởng lão UsabhaTHAG 1.111Kệ ngôn của Trưởng lão JentaTHAG 1.112Kệ ngôn của Trưởng lão VacchagottaTHAG 1.113Kệ ngôn của Trưởng lão VanavacchaTHAG 1.114Kệ ngôn của Trưởng lão AdhimuttaTHAG 1.115Kệ ngôn của Trưởng lão MahānāmaTHAG 1.116Kệ ngôn của Trưởng lão PārāpariyaTHAG 1.117Kệ ngôn của Trưởng lão YasaTHAG 1.118Kệ ngôn của Trưởng lão KimilaTHAG 1.119Kệ ngôn của Trưởng lão VajjiputtaTHAG 1.120Kệ ngôn của Trưởng lão IsidattaTHAG 2.1Kệ ngôn của Trưởng lão UttaraTHAG 2.2Kệ ngôn của Trưởng lão PiṇḍolabhāradvājaTHAG 2.3Kệ ngôn của Trưởng lão ValliyaTHAG 2.4Kệ ngôn của Trưởng lão GaṅgātīriyaTHAG 2.5Kệ ngôn của Trưởng lão AjinaTHAG 2.6Kệ ngôn của Trưởng lão MeḷajinaTHAG 2.7Kệ ngôn của Trưởng lão RādhaTHAG 2.8Kệ ngôn của Trưởng lão SurādhaTHAG 2.9Kệ ngôn của Trưởng lão GotamaTHAG 2.10Kệ ngôn của Trưởng lão VasabhaTHAG 2.11Kệ ngôn của Trưởng lão MahācundaTHAG 2.12Kệ ngôn của Trưởng lão JotidāsaTHAG 2.13Kệ ngôn của Trưởng lão HeraññakāniTHAG 2.14Kệ ngôn của Trưởng lão SomamittaTHAG 2.15Kệ ngôn của Trưởng lão SabbamittaTHAG 2.16Kệ ngôn của Trưởng lão MahākāḷaTHAG 2.17Kệ ngôn của Trưởng lão TissaTHAG 2.18Kệ ngôn của Trưởng lão KimilaTHAG 2.19Kệ ngôn của Trưởng lão NandaTHAG 2.20Kệ ngôn của Trưởng lão SirimaTHAG 2.21Kệ ngôn của Trưởng lão UttaraTHAG 2.22Kệ ngôn của Trưởng lão BhaddajiTHAG 2.23Kệ ngôn của Trưởng lão SobhitaTHAG 2.24Kệ ngôn của Trưởng lão ValliyaTHAG 2.25Kệ ngôn của Trưởng lão VītasokaTHAG 2.26Kệ ngôn của Trưởng lão PuṇṇamāsaTHAG 2.27Kệ ngôn của Trưởng lão NandakaTHAG 2.28Kệ ngôn của Trưởng lão BharataTHAG 2.29Kệ ngôn của Trưởng lão BhāradvājaTHAG 2.30Kệ ngôn của Trưởng lão KaṇhadinnaTHAG 2.31Kệ ngôn của Trưởng lão MigasiraTHAG 2.32Kệ ngôn của Trưởng lão SivakaTHAG 2.33Kệ ngôn của Trưởng lão UpavāṇaTHAG 2.34Kệ ngôn của Trưởng lão IsidinnaTHAG 2.35Kệ ngôn của Trưởng lão SambulakaccānaTHAG 2.36Kệ ngôn của Trưởng lão NitakaTHAG 2.37Kệ ngôn của Trưởng lão SoṇapoṭiriyaTHAG 2.38Kệ ngôn của Trưởng lão NisabhaTHAG 2.39Kệ ngôn của Trưởng lão UsabhaTHAG 2.40Kệ ngôn của Trưởng lão KappaṭakuraTHAG 2.41Kệ ngôn của Trưởng lão KumārakassapaTHAG 2.42Kệ ngôn của Trưởng lão DhammapālaTHAG 2.43Kệ ngôn của Trưởng lão BrahmāliTHAG 2.44Kệ ngôn của Trưởng lão MogharājaTHAG 2.45Kệ ngôn của Trưởng lão VisākhapañcālaputtaTHAG 2.46Kệ ngôn của Trưởng lão CūḷakaTHAG 2.47Kệ ngôn của Trưởng lão AnūpamaTHAG 2.48Kệ ngôn của Trưởng lão VajjitaTHAG 2.49Kệ ngôn của Trưởng lão SandhitaTHAG 3.1Kệ ngôn của Trưởng lão AṅgaṇikabhāradvājaTHAG 3.2Kệ ngôn của Trưởng lão PaccayaTHAG 3.3Kệ ngôn của Trưởng lão BākulaTHAG 3.4Kệ ngôn của Trưởng lão DhaniyaTHAG 3.5Kệ ngôn của Trưởng lão MātaṅgaputtaTHAG 3.6Kệ ngôn của Trưởng lão KhujjasobhitaTHAG 3.7Kệ ngôn của Trưởng lão VāraṇaTHAG 3.8Kệ ngôn của Trưởng lão VassikaTHAG 3.9Kệ ngôn của Trưởng lão YasojaTHAG 3.10Kệ ngôn của Trưởng lão SāṭimattiyaTHAG 3.11Kệ ngôn của Trưởng lão UpāliTHAG 3.12Kệ ngôn của Trưởng lão UttarapālaTHAG 3.13Kệ ngôn của Trưởng lão AbhibhūtaTHAG 3.14Kệ ngôn của Trưởng lão GotamaTHAG 3.15Kệ ngôn của Trưởng lão HāritaTHAG 3.16Kệ ngôn của Trưởng lão VimalaTHAG 4.1Kệ ngôn của Trưởng lão NāgasamālaTHAG 4.2Kệ ngôn của Trưởng lão BhaguTHAG 4.3Kệ ngôn của Trưởng lão SabhiyaTHAG 4.4Kệ ngôn của Trưởng lão NandakaTHAG 4.5Kệ ngôn của Trưởng lão JambukaTHAG 4.6Kệ ngôn của Trưởng lão SenakaTHAG 4.7Kệ ngôn của Trưởng lão SambhūtaTHAG 4.8Kệ ngôn của Trưởng lão RāhulaTHAG 4.9Kệ ngôn của Trưởng lão CandanaTHAG 4.10Kệ ngôn của Trưởng lão DhammikaTHAG 4.11Kệ ngôn của Trưởng lão SappakaTHAG 4.12Kệ ngôn của Trưởng lão MuditaTHAG 5.1Kệ ngôn của Trưởng lão RājadattaTHAG 5.2Kệ ngôn của Trưởng lão SubhūtaTHAG 5.3Kệ ngôn của Trưởng lão GirimānandaTHAG 5.4Kệ ngôn của Trưởng lão SumanaTHAG 5.5Kệ ngôn của Trưởng lão VaḍḍhaTHAG 5.6Kệ ngôn của Trưởng lão NadīkassapaTHAG 5.7Kệ ngôn của Trưởng lão GayākassapaTHAG 5.8Kệ ngôn của Trưởng lão VakkaliTHAG 5.9Kệ ngôn của Trưởng lão VijitasenaTHAG 5.10Kệ ngôn của Trưởng lão YasadattaTHAG 5.11Kệ ngôn của Trưởng lão SoṇakuṭikaṇṇaTHAG 5.12Kệ ngôn của Trưởng lão KosiyaTHAG 6.1Kệ ngôn của Trưởng lão UruveḷakassapaTHAG 6.2Kệ ngôn của Trưởng lão TekicchakāriTHAG 6.3Kệ ngôn của Trưởng lão MahānāgaTHAG 6.4Kệ ngôn của Trưởng lão KullaTHAG 6.5Kệ ngôn của Trưởng lão MālukyaputtaTHAG 6.6Kệ ngôn của Trưởng lão SappadāsaTHAG 6.7Kệ ngôn của Trưởng lão KātiyānaTHAG 6.8Kệ ngôn của Trưởng lão MigajālaTHAG 6.9Kệ ngôn của Trưởng lão PurohitaputtajentaTHAG 6.10Kệ ngôn của Trưởng lão SumanaTHAG 6.11Kệ ngôn của Trưởng lão NhātakamuniTHAG 6.12Kệ ngôn của Trưởng lão BrahmadattaTHAG 6.13Kệ ngôn của Trưởng lão SirimaṇḍaTHAG 6.14Kệ ngôn của Trưởng lão SabbakāmiTHAG 7.1Kệ ngôn của Trưởng lão SundarasamuddaTHAG 7.2Kệ ngôn của Trưởng lão LakuṇḍakabhaddiyaTHAG 7.3Kệ ngôn của Trưởng lão BhaddaTHAG 7.4Kệ ngôn của Trưởng lão SopākaTHAG 7.5Kệ ngôn của Trưởng lão SarabhaṅgaTHAG 8.1Kệ ngôn của Trưởng lão MahākaccāyanaTHAG 8.2Kệ ngôn của Trưởng lão SirimittaTHAG 8.3Kệ ngôn của Trưởng lão MahāpanthakaTHAG 9.1Kệ ngôn của Trưởng lão BhūtaTHAG 10.1Kệ ngôn của Trưởng lão KāḷudāyiTHAG 10.2Kệ ngôn của Trưởng lão EkavihāriyaTHAG 10.3Kệ ngôn của Trưởng lão MahākappinaTHAG 10.4Kệ ngôn của Trưởng lão CūḷapanthakaTHAG 10.5Kệ ngôn của Trưởng lão KappaTHAG 10.6Kệ ngôn của Trưởng lão VaṅgantaputtaupasenaTHAG 10.7Kệ ngôn của Trưởng lão Gotama (Apara)THAG 11.1Kệ ngôn của Trưởng lão SaṅkiccaTHAG 12.1Kệ ngôn của Trưởng lão SīlavaTHAG 12.2Kệ ngôn của Trưởng lão SunītaTHAG 13.1Kệ ngôn của Trưởng lão SoṇakoḷivisaTHAG 14.1Kệ ngôn của Trưởng lão KhadiravaniyarevataTHAG 14.2Kệ ngôn của Trưởng lão GodattaTHAG 15.1Kệ ngôn của Trưởng lão AññāsikoṇḍaññaTHAG 15.2Kệ ngôn của Trưởng lão UdāyiTHAG 16.1Kệ ngôn của Trưởng lão AdhimuttaTHAG 16.2Kệ ngôn của Trưởng lão PārāpariyaTHAG 16.3Kệ ngôn của Trưởng lão TelakāniTHAG 16.4Kệ ngôn của Trưởng lão RaṭṭhapālaTHAG 16.5Kệ ngôn của Trưởng lão MālukyaputtaTHAG 16.6Kệ ngôn của Trưởng lão SelaTHAG 16.7Kệ ngôn của Trưởng lão KāḷigodhāputtabhaddiyaTHAG 16.8Kệ ngôn của Trưởng lão AṅgulimālaTHAG 16.9Kệ ngôn của Trưởng lão AnuruddhaTHAG 16.10Kệ ngôn của Trưởng lão PārāpariyaTHAG 17.1Kệ ngôn của Trưởng lão PhussaTHAG 17.2Kệ ngôn của Trưởng lão SāriputtaTHAG 17.3Kệ ngôn của Trưởng lão ĀnandaTHAG 18.1Kệ ngôn của Trưởng lão MahākassapaTHAG 19.1Kệ ngôn của Trưởng lão TālapuṭaTHAG 20.1Kệ ngôn của Trưởng lão MahāmoggallānaTHAG 21.1Kệ ngôn của Trưởng lão Vaṅgīsa