- Theragāthā 3.6
- Tikanipāta
- Paṭhamavagga
Bản dịch
THAG 3.6 — Kệ ngôn của Trưởng lão Khujjasobhita
Khujjasobhitattheragāthā
BJT 234“Một trong số các vị Sa-môn có tài thuyết giảng sinh động, có kiến thức rộng, sống tại Pāṭaliputta, là vị Khujjasobhita, lớn tuổi, đứng ở cánh cửa.
BJT 235Một trong số các vị Sa-môn có tài thuyết giảng sinh động, có kiến thức rộng, sống tại Pāṭaliputta, là vị lớn tuổi, đứng ở cánh cửa, đã được chuyển đến bằng làn gió.
BJT 236Với sự khéo chiến đấu, với sự đã khéo hy sinh, với sự chiến thắng ở cuộc chiến đấu, với việc đã thực hành Phạm hạnh, chính vị này thành tựu sự an lạc.”
Đại đức trưởng lão Khujjasobhita đã nói những lời kệ như thế.
Kệ ngôn của trưởng lão Khujjasobhita.
Bản dịch: Bhikkhu Indacanda
Translated by Bhikkhu Indacanda, 2011. Based on the Buddha Jayanthi edition of the Pali canon, as corrected by Bhikkhu Indacanda. Full text, translation, and notes are available at the translator’s website: http://tamtangpaliviet.net/. Used by kind permission of the translator. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Verses of the Senior Monks 3.6
- The Book of the Threes
- Chapter One
Khujjasobhita
6. Kệ Trưởng lão Khujjasobhita
“Ye cittakathī bahussutā, Samaṇā pāṭaliputtavāsino; Tesaññataroyamāyuvā, Dvāre tiṭṭhati khujjasobhito”.
“One of those monks who live in Pāṭaliputta—such brilliant speakers, and very learned—stands at the door: the old man, Khujjasobhita.
“Trong số các vị Sa-môn là những người có tài ăn nói, có sự nghe nhiều, và là những người trú ở thành Pāṭaliputta, vị trưởng lão này, một trong số các vị ấy, tên là Khujjasobhita, đang đứng ở tại cửa.”
“Ye cittakathī bahussutā, Samaṇā pāṭaliputtavāsino; Tesaññataroyamāyuvā, Dvāre tiṭṭhati māluterito”.
One of those monks who live in Pāṭaliputta—such brilliant speakers, and very learned—stands at the door: an old man, shivering in the gale.”
“Trong số các vị Sa-môn là những người có tài ăn nói, có sự nghe nhiều, và là những người trú ở thành Pāṭaliputta, vị trưởng lão này, một trong số các vị ấy, được gió đưa đến, đang đứng ở tại cửa.”
“Suyuddhena suyiṭṭhena, saṅgāmavijayena ca; Brahmacariyānuciṇṇena, evāyaṁ sukhamedhatī”ti.
“By war well fought, by sacrifice well made, by victory in battle; by leading the spiritual life: that’s how one prospers in happiness.”
“Với sự chiến đấu giỏi, với sự cúng dường tốt đẹp, và với sự chiến thắng trong trận mạc, với sự thực hành đời sống phạm hạnh, như vậy vị này được tăng trưởng trong an lạc.”
… Khujjasobhito thero ….
... Trưởng lão Khujjasobhita...