Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
Tiểu Bộ Kinh

Trưởng Lão Ni Kệ

Therīgāthā · 73 bài

THIG 1.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni AññatarāTHIG 1.2Kệ ngôn của Trưởng lão ni MuttāTHIG 1.3Kệ ngôn của Trưởng lão ni PuṇṇāTHIG 1.4Kệ ngôn của Trưởng lão ni TissāTHIG 1.5Kệ ngôn của Trưởng lão ni AññatarātissāTHIG 1.6Kệ ngôn của Trưởng lão ni DhīrāTHIG 1.7Kệ ngôn của Trưởng lão ni VīrāTHIG 1.8Kệ ngôn của Trưởng lão ni MittāTHIG 1.9Kệ ngôn của Trưởng lão ni BhadrāTHIG 1.10Kệ ngôn của Trưởng lão ni UpasamāTHIG 1.11Kệ ngôn của Trưởng lão ni MuttāTHIG 1.12Kệ ngôn của Trưởng lão ni DhammadinnāTHIG 1.13Kệ ngôn của Trưởng lão ni VisākhāTHIG 1.14Kệ ngôn của Trưởng lão ni SumanāTHIG 1.15Kệ ngôn của Trưởng lão ni UttarāTHIG 1.16Kệ ngôn của Trưởng lão ni VuḍḍhapabbajitasumanāTHIG 1.17Kệ ngôn của Trưởng lão ni DhammāTHIG 1.18Kệ ngôn của Trưởng lão ni SaṅghāTHIG 2.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni AbhirūpanandāTHIG 2.2Kệ ngôn của Trưởng lão ni JentāTHIG 2.3Kệ ngôn của Trưởng lão ni SumaṅgalamātāTHIG 2.4Kệ ngôn của Trưởng lão ni AḍḍhakāsiTHIG 2.5Kệ ngôn của Trưởng lão ni CittāTHIG 2.6Kệ ngôn của Trưởng lão ni MettikāTHIG 2.7Kệ ngôn của Trưởng lão ni MittāTHIG 2.8Kệ ngôn của Trưởng lão ni AbhayamātuTHIG 2.9Kệ ngôn của Trưởng lão ni AbhayāTHIG 2.10Kệ ngôn của Trưởng lão ni SāmāTHIG 3.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni AparāsāmāTHIG 3.2Kệ ngôn của Trưởng lão ni UttamāTHIG 3.3Kệ ngôn của Trưởng lão ni AparāuttamāTHIG 3.4Kệ ngôn của Trưởng lão ni DantikāTHIG 3.5Kệ ngôn của Trưởng lão ni UbbiriTHIG 3.6Kệ ngôn của Trưởng lão ni SukkāTHIG 3.7Kệ ngôn của Trưởng lão ni SelāTHIG 3.8Kệ ngôn của Trưởng lão ni SomāTHIG 4.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni BhaddākāpilānīTHIG 5.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni AññataraTHIG 5.2Kệ ngôn của Trưởng lão ni VimalāTHIG 5.3Kệ ngôn của Trưởng lão ni SīhāTHIG 5.4Kệ ngôn của Trưởng lão ni SundarīnandāTHIG 5.5Kệ ngôn của Trưởng lão ni NanduttarāTHIG 5.6Kệ ngôn của Trưởng lão ni MittākāḷīTHIG 5.7Kệ ngôn của Trưởng lão ni SakulāTHIG 5.8Kệ ngôn của Trưởng lão ni SoṇāTHIG 5.9Kệ ngôn của Trưởng lão ni BhaddākuṇḍalakesāTHIG 5.10Kệ ngôn của Trưởng lão ni PaṭācārāTHIG 5.11Kệ ngôn của Trưởng lão ni TiṁsamattāTHIG 5.12Kệ ngôn của Trưởng lão ni CandāTHIG 6.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni PañcasatamattāTHIG 6.2Kệ ngôn của Trưởng lão ni VāseṭṭhīTHIG 6.3Kệ ngôn của Trưởng lão ni KhemāTHIG 6.4Kệ ngôn của Trưởng lão ni SujātāTHIG 6.5Kệ ngôn của Trưởng lão ni AnopamāTHIG 6.6Kệ ngôn của Trưởng lão ni MahāpajāpatigotamīTHIG 6.7Kệ ngôn của Trưởng lão ni GuttāTHIG 6.8Kệ ngôn của Trưởng lão ni VijayāTHIG 7.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni UttarāTHIG 7.2Kệ ngôn của Trưởng lão ni CālāTHIG 7.3Kệ ngôn của Trưởng lão ni UpacālāTHIG 8.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni SīsūpacālāTHIG 9.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni VaḍḍhamātuTHIG 10.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni KisāgotamīTHIG 11.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni UppalavaṇṇāTHIG 12.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni PuṇṇāTHIG 13.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni AmbapālīTHIG 13.2Kệ ngôn của Trưởng lão ni RohinīTHIG 13.3Kệ ngôn của Trưởng lão ni CāpāTHIG 13.4Kệ ngôn của Trưởng lão ni SundarīTHIG 13.5Kệ ngôn của Trưởng lão ni SubhākammāradhītuTHIG 14.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni SubhājīvakambavanikāTHIG 15.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni IsidāsīTHIG 16.1Kệ ngôn của Trưởng lão ni Sumedhā