Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
Tương Ưng Bộ Kinh

Tương Ưng Sự Thật

Saccasaṁyutta · 109 bài

SN 56.1Kinh ĐịnhSN 56.2Kinh Độc CưSN 56.3Kinh Thiện nam tử thứ nhấtSN 56.4Kinh Thiện nam tử thứ haiSN 56.5Paṭhamasamaṇabrāhmaṇasutta SN 56.6Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta SN 56.7Vitakkasutta SN 56.8Cintasutta SN 56.9Kinh Viggāhikakathā (Lời Nói Tranh Cãi)SN 56.10Kinh Tiracchānakathā (Chuyện Tầm Phào)SN 56.11Kinh Chuyển Pháp LuânSN 56.12Kinh Như LaiSN 56.13Kinh UẩnSN 56.14Kinh Về Xứ Nội PhầnSN 56.15Kinh Thọ Trì Thứ NhấtSN 56.16Kinh Thọ Trì Thứ HaiSN 56.17Kinh Vô MinhSN 56.18Kinh MinhSN 56.19Kinh Giải ThíchSN 56.20Kinh Chân ThậtSN 56.21Kinh Làng Koṭi thứ nhấtSN 56.22Kinh Làng Koṭi thứ nhìSN 56.23Kinh Chánh Đẳng GiácSN 56.24Kinh A-la-hánSN 56.25Kinh Đoạn Tận Các Lậu HoặcSN 56.26Kinh Bạn BèSN 56.27Kinh Như ThậtSN 56.28Kinh Thế GianSN 56.29Kinh Cần Được Liễu TriSN 56.30Kinh GavampatiSN 56.31Kinh Rừng SīsapāSN 56.32Kinh Lá KhadiraSN 56.33Kinh Cây GậySN 56.34Kinh Tấm VảiSN 56.35Kinh Trăm Ngọn GiáoSN 56.36Kinh Chúng SanhSN 56.37Kinh Mặt Trời Thứ NhấtSN 56.38Kinh Mặt Trời Thứ HaiSN 56.39Kinh Trụ Cửa (Indakhīla)SN 56.40Kinh Người Thích Tranh Luận (Vādatthika)SN 56.41Kinh Tư Duy về Thế GianSN 56.42Kinh Vực ThẳmSN 56.43Kinh Đại Nhiệt NãoSN 56.44Kinh Lâu CácSN 56.45Kinh Sợi Lông (Vāla)SN 56.46Kinh Bóng Tối (Andhakāra)SN 56.47Kinh Cái Ách Có Lỗ Hổng (thứ nhất)SN 56.48Kinh Cái Ách Có Lỗ Hổng (thứ hai)SN 56.49Kinh Vua Núi Sineru (thứ nhất)SN 56.50Kinh Vua Núi Sineru Thứ HaiSN 56.51Kinh Đầu Móng TaySN 56.52Kinh Hồ SenSN 56.53Kinh Hợp Lưu thứ nhấtSN 56.54Kinh Hợp Lưu thứ haiSN 56.55Kinh Đại Địa thứ nhấtSN 56.56Kinh Đại Địa thứ haiSN 56.57Kinh Đại Hải thứ nhấtSN 56.58Kinh Đại Hải thứ haiSN 56.59Kinh Ví Dụ Ngọn Núi Thứ NhấtSN 56.60Kinh Ví Dụ Ngọn Núi Thứ HaiSN 56.61Kinh Nơi KhácSN 56.62Kinh Vùng Biên ĐịaSN 56.63Kinh Trí TuệSN 56.64Kinh Rượu Men Rượu NấuSN 56.65Kinh NướcSN 56.66Kinh Hiếu Kính MẹSN 56.67Kinh Hiếu Kính ChaSN 56.68Kinh Kính Trọng Sa-mônSN 56.69Kinh Kính Trọng Bà-la-mônSN 56.70Kinh Tôn KínhSN 56.71Kinh Sát SanhSN 56.72Kinh Trộm CắpSN 56.73Kinh Tà DâmSN 56.74Kinh Nói DốiSN 56.75Kinh Nói Lời Chia RẽSN 56.76Kinh Nói Lời Thô LỗSN 56.77Kinh Nói Lời Phù PhiếmSN 56.78Kinh Hạt GiốngSN 56.79Kinh Ăn Phi ThờiSN 56.80Kinh Hương Thơm và Vật Thoa XứcSN 56.81Kinh Ca MúaSN 56.82Kinh Giường CaoSN 56.83Kinh Vàng BạcSN 56.84Kinh Ngũ Cốc SốngSN 56.85Kinh Thịt SốngSN 56.86Kinh Thiếu NữSN 56.87Kinh Nô TỳSN 56.88Kinh Ajeḷaka (Dê và Cừu)SN 56.89Kinh Kukkuṭasūkara (Gà và Heo)SN 56.90Kinh Hatthigavassa (Voi, Bò, Ngựa)SN 56.91Kinh Khettavatthu (Ruộng và Đất)SN 56.92Kinh Kayavikkaya (Mua và Bán)SN 56.93Kinh Dūteyya (Làm Sứ Giả)SN 56.94Kinh Tulākūṭa (Gian Lận Cân Đo)SN 56.95Kinh Ukkoṭana (Hối Lộ)SN 56.96-101Chedanādisutta SN 56.102Kinh Manussacutiniraya (Chết từ Cõi Người Sanh vào Địa Ngục)SN 56.103Kinh Chết Từ Cõi Người (Sanh Vào) Loài Súc SanhSN 56.104Kinh Chết Từ Cõi Người (Sanh Vào) Cõi Ngạ QuỷSN 56.105-107Manussacutidevanirayādisutta SN 56.108-110Devacutinirayādisutta SN 56.111-113Devamanussanirayādisutta SN 56.114-116Nirayamanussanirayādisutta SN 56.117-119Nirayadevanirayādisutta SN 56.120-122Tiracchānamanussanirayādisutta SN 56.123-125Tiracchānadevanirayādisutta SN 56.126-128Pettimanussanirayādisutta SN 56.129-130Pettidevanirayādisutta SN 56.131Pettidevapettivisayasutta