- Saṁyutta Nikāya 56.85
- 9. Tatiyaāmakadhaññapeyyālavagga
Bản dịch
SN 56.85 — Kinh Thịt Sống
Āmakamaṁsasutta
Vi-n 4 —Cũng vậy, này các Tỷ-kheo, ít hơn là các chúng sanh từ bỏ nhận các thịt sống. Và nhiều hơn là các chúng sanh không từ bỏ nhận các thịt sống.
…
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 56.85
- 9. Abbreviated Texts on Raw Grain
Raw Meat
5. Kinh Thịt Sống
… “Evameva kho, bhikkhave, appakā te sattā ye āmakamaṁsapaṭiggahaṇā paṭiviratā; atha kho eteva bahutarā sattā ye āmakamaṁsapaṭiggahaṇā appaṭiviratā …pe….
Pañcamaṁ.
“… the sentient beings who refrain from receiving raw meat are few, while those who don’t refrain are many. …”
1155. ... Này các Tỳ khưu, cũng tương tự như vậy, những chúng sanh từ bỏ việc nhận thịt sống là số ít; trái lại, những chúng sanh không từ bỏ việc nhận thịt sống là số nhiều hơn. ... (Kinh) thứ năm.