Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
Tương Ưng Bộ Kinh

Tương Ưng Giác Chi

Bojjhaṅgasaṁyutta · 87 bài

SN 46.1Kinh Hy-mã-lạp-sơnSN 46.2Kinh ThânSN 46.3Kinh GiớiSN 46.4Kinh VatthaSN 46.5Kinh Tỳ KhưuSN 46.6Kinh KuṇḍaliyaSN 46.7Kinh Lâu CácSN 46.8Kinh UpavānaSN 46.9Kinh Uppanna thứ nhấtSN 46.10Kinh Uppanna thứ nhìSN 46.11Kinh Chúng SanhSN 46.12Kinh Ví Dụ Mặt Trời thứ nhấtSN 46.13Kinh Ví Dụ Mặt Trời thứ nhìSN 46.14Kinh Bệnh thứ nhấtSN 46.15Kinh Bệnh Thứ HaiSN 46.16Kinh Bệnh Thứ BaSN 46.17Kinh PāraṅgamaSN 46.18Kinh Bỏ LỡSN 46.19Kinh Thánh ThiệnSN 46.20Kinh Yểm LySN 46.21Kinh Giác NgộSN 46.22Kinh Thuyết Giảng Giác ChiSN 46.23Kinh Căn CứSN 46.24Kinh Phi Như Lý Tác ÝSN 46.25Kinh Không Suy GiảmSN 46.26Kinh Đoạn Tận ÁiSN 46.27Kinh Diệt ÁiSN 46.28Kinh Phần Xuyên ThấuSN 46.29Kinh Một PhápSN 46.30Kinh UdāyīSN 46.31Kinh Thiện Pháp, kinh thứ nhấtSN 46.32Kinh Thiện Pháp, kinh thứ haiSN 46.33Kinh Tùy Phiền NãoSN 46.34Kinh Không Tùy Phiền NãoSN 46.35Kinh Tác Ý Không Như LýSN 46.36Kinh Tác Ý Như LýSN 46.37Kinh Tăng TrưởngSN 46.38Kinh Chướng Ngại và Triền CáiSN 46.39Kinh CâySN 46.40Kinh Triền CáiSN 46.41Kinh Các LoạiSN 46.42Kinh Chuyển Luân VươngSN 46.43Kinh Ma VươngSN 46.44Kinh Thiểu TríSN 46.45Kinh Bậc TríSN 46.46Kinh Bần CùngSN 46.47Kinh Không Bần CùngSN 46.48Kinh Mặt TrờiSN 46.49Kinh Yếu Tố Nội PhầnSN 46.50Kinh Yếu Tố Ngoại PhầnSN 46.51Kinh Vật ThựcSN 46.52Kinh Pariyāya (Phương Pháp)SN 46.53Kinh LửaSN 46.54Kinh Tương Ưng TừSN 46.55Kinh SaṅgāravaSN 46.56Kinh AbhayaSN 46.57Kinh Xương Trắng Quả LớnSN 46.58Kinh Con GiòiSN 46.59Kinh Tử Thi Xanh BầmSN 46.60Kinh Tử Thi Nứt RữaSN 46.61Kinh Tử Thi Trương PhồngSN 46.62Kinh Tâm TừSN 46.63Kinh Tâm BiSN 46.64Kinh Tâm HỷSN 46.65Kinh Tâm XảSN 46.66Kinh Hơi ThởSN 46.67Kinh Bất TịnhSN 46.68Kinh Sự ChếtSN 46.69Kinh Sự Ghê Tởm Trong Vật ThựcSN 46.70Kinh Không Hoan HỷSN 46.71Kinh Vô ThườngSN 46.72Kinh Về KhổSN 46.73Kinh Về Vô NgãSN 46.74Kinh Về Sự Đoạn TậnSN 46.75Kinh Về Sự Ly ThamSN 46.76Kinh Về Sự DiệtSN 46.77-88Gaṅgānadīādisutta SN 46.89-98Tathāgatādisutta SN 46.99-110Balādisutta SN 46.111-120Esanādisutta SN 46.121-129Oghādisutta SN 46.130Uddhambhāgiyasutta SN 46.131-142Punagaṅgānadīādisutta SN 46.143-152Punatathāgatādisutta SN 46.153-164Punabalādisutta SN 46.165-174Punaesanādisutta SN 46.175-184Punaoghādisutta