Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
Tương Ưng Bộ Kinh

Tương Ưng Nhân Duyên

Nidānasaṁyutta · 75 bài

SN 12.1Kinh Duyên KhởiSN 12.2Kinh Phân TíchSN 12.3Kinh Con ĐườngSN 12.4Kinh VipassīSN 12.5Kinh SikhīSN 12.6Kinh VessabhūSN 12.7Kinh KakusandhaSN 12.8Kinh KoṇāgamanaSN 12.9Kinh KassapaSN 12.10Kinh GotamaSN 12.11Kinh Vật ThựcSN 12.12Kinh MoḷiyaphaggunaSN 12.13Kinh Sa-môn và Bà-la-mônSN 12.14Kinh Sa-môn và Bà-la-môn thứ haiSN 12.15Kinh KaccānagottaSN 12.16Kinh Người Thuyết PhápSN 12.17Kinh Acela KassapaSN 12.18Kinh TimbarukaSN 12.19Kinh Kẻ Ngu và Người TríSN 12.20Kinh DuyênSN 12.21Kinh Mười LựcSN 12.22Kinh Mười Lực Thứ HaiSN 12.23Kinh UpanisaSN 12.24Kinh Ngoại ĐạoSN 12.25Kinh BhūmijaSN 12.26Kinh UpavāṇaSN 12.27Kinh DuyênSN 12.28Kinh Tỳ KhưuSN 12.29Kinh Sa Môn Bà La MônSN 12.30Kinh Sa Môn Bà La Môn thứ haiSN 12.31Kinh Cái Đã SanhSN 12.32Kinh KaḷāraSN 12.33Ñāṇavatthusutta SN 12.34Kinh Thứ Hai Về Nền Tảng Của TríSN 12.35Kinh Duyên Vô MinhSN 12.36Kinh Vô Minh Duyên (thứ hai)SN 12.37Kinh Không Phải Của Các NgươiSN 12.38Kinh Tư TácSN 12.39Kinh Tác Ý Thứ HaiSN 12.40Kinh Tác Ý Thứ BaSN 12.41Kinh Năm Mối Oán Thù Và Sợ HãiSN 12.42Kinh Năm Nỗi Sợ Hãi và Hận Thù, Phẩm Thứ HaiSN 12.43Kinh Về KhổSN 12.44Kinh Về Thế GianSN 12.45Kinh ÑātikaSN 12.46Kinh Vị Bà-la-môn Nào ĐóSN 12.47Kinh JāṇussoṇiSN 12.48Kinh Thế Tục LuậnSN 12.49Kinh Thánh Đệ TửSN 12.50Kinh Thánh Đệ Tử Thứ HaiSN 12.51Kinh Vô VănSN 12.52Kinh Vô Văn Thứ HaiSN 12.53Kinh Ví Dụ Thịt ConSN 12.54Kinh Atthi RāgaSN 12.55Kinh Thành PhốSN 12.56Kinh Suy XétSN 12.57Kinh Bó Lau (Naḷakalāpī)SN 12.58Kinh KosambiSN 12.59Kinh UpayantiSN 12.60Kinh SusimaSN 12.61Kinh Bậc Đạo SưSN 12.62Dutiyaassutavāsutta SN 12.63Puttamaṁsasutta SN 12.64Atthirāgasutta SN 12.65Nagarasutta SN 12.66Sammasasutta SN 12.67Naḷakalāpīsutta SN 12.68Kosambisutta SN 12.69Upayantisutta SN 12.70Susimaparibbājakasutta SN 12.71Jarāmaraṇasutta SN 12.72-81Jātisuttādidasaka SN 12.82Satthusutta SN 12.83-92Dutiyasatthusuttādidasaka SN 12.93-213Sikkhāsuttādipeyyālaekādasaka