Tương Ưng Bộ Kinh
Tương Ưng Giới
Dhātusaṁyutta
SN 14.1Dhātunānattasutta SN 14.2Phassanānattasutta SN 14.3Nophassanānattasutta SN 14.4Vedanānānattasutta SN 14.5Kinh Đa Dạng Về Thọ Thứ HaiSN 14.6Kinh Đa Dạng Về Ngoại GiớiSN 14.7Kinh Đa Dạng Về TưởngSN 14.8Kinh Đa Dạng Về Không Tìm CầuSN 14.9Kinh Về Sự Đa Dạng Của Xúc Ngoại PhầnSN 14.10Kinh Thứ Hai Về Sự Đa Dạng Của Xúc Ngoại PhầnSN 14.11Kinh Bảy GiớiSN 14.12Kinh Có Nhân DuyênSN 14.13Kinh Giñjakāvasatha (Ngôi Nhà Gạch)SN 14.14Kinh Hīnādhimuttika (Khuynh Hướng Hạ Liệt)SN 14.15Kinh Caṅkama (Kinh Hành)SN 14.16Kinh SagāthāSN 14.17Kinh Giao Du Với Người Vô TínSN 14.18Kinh Căn Bản Vô TínSN 14.19Kinh Căn Bản Vô TàmSN 14.20Kinh Căn Bản Vô QuýSN 14.21Kinh Căn Bản Về Ít HọcSN 14.22Kinh Căn Bản Về Biếng NhácSN 14.23Kinh Không Định TĩnhSN 14.24Kinh Về Người Ác GiớiSN 14.25Kinh Về Năm Học GiớiSN 14.26Kinh Về Bảy Con Đường Của NghiệpSN 14.27Kinh Mười Nghiệp ĐạoSN 14.28Kinh Tám ChiSN 14.29Kinh Mười ChiSN 14.30Kinh Bốn GiớiSN 14.31Kinh Trước Khi Giác NgộSN 14.32Kinh Acariṃ (Đã đi tìm)SN 14.33Kinh Nocedaṃ (Nếu không có)SN 14.34Kinh Hoàn Toàn KhổSN 14.35Kinh Hoan HỷSN 14.36Kinh Sự Sanh KhởiSN 14.37Kinh Sa Môn Và Bà La MônSN 14.38Kinh Sa-môn và Bà-la-môn thứ haiSN 14.39Kinh Sa-môn và Bà-la-môn thứ ba