- Saṁyutta Nikāya 14.18
- 2. Dutiyavagga
Bản dịch
SN 14.18 — Kinh Căn Bản Vô Tín
Assaddhamūlakasutta
Vi-n 1 Trú tại Sāvatthī.
I
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn… với kẻ không biết thẹn. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tín. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 3 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời quá khứ, các chúng sanh đã cùng hòa hợp, đã cùng đi với nhau…
Vi-n 4 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời vị lai, các chúng sanh sẽ cùng hòa hợp, sẽ cùng đi với nhau…
Vi-n 5 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời hiện tại, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau…
Kẻ bất tín… với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn… với kẻ không biết thẹn. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ… Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ có trí tuệ… với kẻ có trí tuệ.
II
Vi-n 6 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau. Như vậy, cần phải hiểu rộng.
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết sợ… với kẻ không biết sợ. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ biết sợ… với kẻ biết sợ. Kẻ có trí tuệ… với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 7 … thời quá khứ…
Vi-n 8 … thời vị lai…
Vi-n 9 … thời hiện tại…
III
Vi-n 10 Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ ít nghe… với kẻ ít nghe. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ nghe nhiều… với kẻ nghe nhiều. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 11 … thời quá khứ…
Vi-n 12 … thời vị lai…
Vi-n 13 … thời hiện tại…
IV
Vi-n 14 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới…
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ biếng nhác… với kẻ biếng nhác. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ tinh cần… với kẻ tinh cần. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 15 … thời quá khứ…
Vi-n 16 … thời vị lai…
Vi-n 17 … thời hiện tại…
V
Vi-n 18 Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ thất niệm… với kẻ thất niệm. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ trì niệm… với kẻ trì niệm. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 19 … thời quá khứ…
Vi-n 20 … thời vị lai…
Vi-n 21 … thời hiện tại…
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 14.18
- Chapter Two
Beginning With the Faithless
8. Kinh Căn Bản Vô Tín
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti. Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti. Atītampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandiṁsu samiṁsu …pe… anāgatampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandissanti samessanti …pe….
At Sāvatthī.
“Mendicants, sentient beings join together and converge because of an element: the faithless with the faithless, the unconscientious with the unconscientious, the witless with the witless, the faithful with the faithful, the conscientious with the conscientious, and the wise with the wise. In the past … In the future …
102. Tại Sāvatthī... “Này các Tỳ khưu, các chúng sanh hòa hợp, tụ hội với nhau theo giới tánh. Những người vô tín hòa hợp, tụ hội với những người vô tín; những người không hổ thẹn hòa hợp, tụ hội với những người không hổ thẹn; những người trí tuệ kém hòa hợp, tụ hội với những người trí tuệ kém. Những người có tín hòa hợp, tụ hội với những người có tín; những người có hổ thẹn hòa hợp, tụ hội với những người có hổ thẹn; những người có trí tuệ hòa hợp, tụ hội với những người có trí tuệ. Này các Tỳ khưu, trong thời quá khứ, các chúng sanh đã hòa hợp, đã tụ hội với nhau theo giới tánh... Này các Tỳ khưu, trong thời vị lai, các chúng sanh sẽ hòa hợp, sẽ tụ hội với nhau theo giới tánh...”
Etarahipi kho, bhikkhave, paccuppannaṁ addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandanti samenti. Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentīti.
At present, too, sentient beings join together and converge because of an element. …
Này các Tỳ khưu, ngay cả trong hiện tại, các chúng sanh cũng hội họp, hòa hợp với nhau theo giới tánh. Những người không có đức tin hội họp, hòa hợp với những người không có đức tin; những người không có tàm hội họp, hòa hợp với những người không có tàm; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có đức tin hội họp, hòa hợp với những người có đức tin; những người có tàm hội họp, hòa hợp với những người có tàm; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ.
Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti. Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; anottappino anottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti; duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; ottappino ottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe…
paṭhamavāro viya vitthāretabbo.
Sentient beings join together and converge because of an element: the faithless with the faithless, the imprudent with the imprudent, the witless with the witless, the faithful with the faithful, the prudent with the prudent, and the wise with the wise.
(The following should be told in full like the first section.)
Này các Tỳ khưu, các chúng sanh hội họp, hòa hợp với nhau theo giới tánh. Những người không có đức tin hội họp, hòa hợp với những người không có đức tin; những người không có quý hội họp, hòa hợp với những người không có quý; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có đức tin hội họp, hòa hợp với những người có đức tin; những người có quý hội họp, hòa hợp với những người có quý; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... nên được diễn giải rộng như đoạn đầu tiên.
Dhātusova, bhikkhave …pe… assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; appassutā appassutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; bahussutā bahussutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
Sentient beings come together because of an element: the faithless … unlearned … witless … the faithful …
Này các Tỳ khưu, theo giới tánh... (như trên)... những người không có đức tin hội họp, hòa hợp với những người không có đức tin; những người ít nghe hội họp, hòa hợp với những người ít nghe; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có đức tin hội họp, hòa hợp với những người có đức tin; những người nghe nhiều hội họp, hòa hợp với những người nghe nhiều; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... (như trên)...
Dhātusova, bhikkhave …pe… assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; kusītā kusītehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; āraddhavīriyā āraddhavīriyehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
Sentient beings come together because of an element: the faithless … lazy … witless. the faithful … energetic … wise.
Này các Tỳ khưu, theo giới tánh... (như trên)... những người không có đức tin hội họp, hòa hợp với những người không có đức tin; những người lười biếng hội họp, hòa hợp với những người lười biếng; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có đức tin hội họp, hòa hợp với những người có đức tin; những người tinh tấn hội họp, hòa hợp với những người tinh tấn; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... (như trên)...
Dhātusova, bhikkhave …pe… assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; muṭṭhassatino muṭṭhassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti; duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; upaṭṭhitassatino upaṭṭhitassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti …pe….
Aṭṭhamaṁ.
Sentient beings come together because of an element: the faithless … unmindful … witless. the faithful … mindful … wise.”
Này các Tỳ khưu, theo giới tánh... (như trên)... những người không có đức tin hội họp, hòa hợp với những người không có đức tin; những người thất niệm hội họp, hòa hợp với những người thất niệm; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có đức tin hội họp, hòa hợp với những người có đức tin; những người an trú niệm hội họp, hòa hợp với những người an trú niệm; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... (như trên)... Kinh thứ tám.