- Saṁyutta Nikāya 14.19
- 2. Dutiyavagga
Bản dịch
SN 14.19 — Kinh Căn Bản Vô Tàm
Ahirikamūlakasutta
Vi-n 1 Trú ở Sāvatthī.
I
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy theo giới…
Kẻ không biết thẹn cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ không biết thẹn, Kẻ không biết sợ… với kẻ không biết sợ. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ biết sợ… với kẻ biết sợ. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ… thời quá khứ… thời vị lai… thời hiện tại.
II
Vi-n 3 Kẻ không biết thẹn cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ không biết thẹn. Kẻ ít nghe… với kẻ ít nghe. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ nghe nhiều… với kẻ nghe nhiều. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
III
Vi-n 4 Kẻ không biết thẹn cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ không biết thẹn. Kẻ biếng nhác… với kẻ biếng nhác. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ tinh cần… với kẻ tinh cần. Kẻ trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
IV
Vi-n 5 Kẻ không biết thẹn cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ không biết thẹn. Kẻ thất niệm… với kẻ thất niệm. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ trì niệm… với kẻ trì niệm. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 6-8 … thời quá khứ… thời vị lai… thời hiện tại.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 14.19
- Chapter Two
Beginning With the Shameless
9. Kinh Căn Bản Vô Tàm
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova …pe… ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, anottappino anottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, ottappino ottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
At Sāvatthī.
“Mendicants, sentient beings join together and converge because of an element: the unconscientious with the unconscientious … imprudent … witless. The conscientious with the conscientious … prudent … wise.
103. Trú ở Sāvatthī... (như trên)... theo giới tánh... (như trên)... những người không có tàm hội họp, hòa hợp với những người không có tàm; những người không có quý hội họp, hòa hợp với những người không có quý; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có tàm hội họp, hòa hợp với những người có tàm; những người có quý hội họp, hòa hợp với những người có quý; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... (như trên)...
Ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, appassutā appassutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, bahussutā bahussutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
… shameless … unlearned … witless. The conscientious with the conscientious … learned … wise.
Những người không có tàm hội họp, hòa hợp với những người không có tàm; những người ít nghe hội họp, hòa hợp với những người ít nghe; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có tàm hội họp, hòa hợp với những người có tàm; những người nghe nhiều hội họp, hòa hợp với những người nghe nhiều; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... (như trên)...
Ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, kusītā kusītehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, āraddhavīriyā āraddhavīriyehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
… shameless … lazy … witless. The conscientious with the conscientious … energetic … wise.
Những người không có tàm hội họp, hòa hợp với những người không có tàm; những người lười biếng hội họp, hòa hợp với những người lười biếng; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có tàm hội họp, hòa hợp với những người có tàm; những người tinh tấn hội họp, hòa hợp với những người tinh tấn; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... (như trên)...
Ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, muṭṭhassatino muṭṭhassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, upaṭṭhitassatino upaṭṭhitassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti …pe….
Navamaṁ.
… shameless … unmindful … witless. The conscientious with the conscientious … mindful … wise.”
Những người không có tàm hội họp, hòa hợp với những người không có tàm; những người thất niệm hội họp, hòa hợp với những người thất niệm; những người thiểu trí hội họp, hòa hợp với những người thiểu trí; những người có tàm hội họp, hòa hợp với những người có tàm; những người an trú niệm hội họp, hòa hợp với những người an trú niệm; những người có trí tuệ hội họp, hòa hợp với những người có trí tuệ... (như trên)... Kinh thứ chín.