Tương Ưng Bộ Kinh
Tương Ưng Ma
Mārasaṁyutta
SN 4.1Kinh Khổ HạnhSN 4.2Kinh Hóa Thân Vua VoiSN 4.3Kinh Về Sắc TướngSN 4.4Kinh Bẫy Của Māra Thứ NhấtSN 4.5Kinh Bẫy Của Māra Thứ HaiSN 4.6Kinh Con RắnSN 4.7Kinh Supati (Ngủ Ngon)SN 4.8Kinh Nandati (Hoan Hỷ)SN 4.9Kinh Āyu Thứ Nhất (Tuổi Thọ, 1)SN 4.10Kinh Āyu Thứ Hai (Tuổi Thọ, 2)SN 4.11Kinh Pāsāṇa (Tảng Đá)SN 4.12Kinh Kinnusīha (Tại Sao Như Sư Tử)SN 4.13Kinh Sakalika (Mảnh Đá)SN 4.14Kinh Patirūpa (Thích Hợp)SN 4.15Kinh Mānasa (Tâm)SN 4.16Kinh Cái BátSN 4.17Kinh Sáu Xúc XứSN 4.18Kinh Vật Thực Khất ThựcSN 4.19Kinh Người Cày RuộngSN 4.20Kinh Vương QuyềnSN 4.21Kinh Nhiều VịSN 4.22Kinh SamiddhiSN 4.23Kinh GodhikaSN 4.24Kinh Bảy Năm Theo DõiSN 4.25Kinh Các Ái Nữ Của Māra