- Saṁyutta Nikāya 45.92–95
- 9. Gaṅgāpeyyālavagga
Bản dịch
SN 45.92-95 — Dutiyādipācīnaninnasuttacatukka
Dutiyādipācīnaninnasuttacatukka
(Như kinh 91, chỉ khác tên các con sông Yamunà, Aciiravatii, Sarabuu, Mahii, các sông lớn như các sông Hằng, Yamunà, Aciiravattii, Sarabhuu, Mahii … )
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh and Aminah Borg-Luck.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 45.92–95
- 9. Abbreviated Texts on the Ganges
Four Discourses on Slanting East
2-5. Bốn Kinh Bắt Đầu Bằng (Kinh) Thứ Hai Về Hướng Về Phía Đông
“Seyyathāpi, bhikkhave, yamunā nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave …pe…
seyyathāpi, bhikkhave, aciravatī nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave …pe…
seyyathāpi, bhikkhave, sarabhū nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave …pe…
seyyathāpi, bhikkhave, mahī nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave …pe….
Pañcamaṁ.
“Mendicants, the Yamunā River slants, slopes, and inclines to the east. …”
“… the Aciravatī River …”
“… the Sarabhū River …”
“… the Mahī River …”
92-95. “Này các tỳ khưu, ví như sông Yamunā hướng về phía đông, xuôi về phía đông, dốc về phía đông; này các tỳ khưu, cũng vậy... cho đến... ví như, này các tỳ khưu, sông Aciravatī hướng về phía đông, xuôi về phía đông, dốc về phía đông; này các tỳ khưu, cũng vậy... cho đến... ví như, này các tỳ khưu, sông Sarabhū hướng về phía đông, xuôi về phía đông, dốc về phía đông; này các tỳ khưu, cũng vậy... cho đến... ví như, này các tỳ khưu, sông Mahī hướng về phía đông, xuôi về phía đông, dốc về phía đông; này các tỳ khưu, cũng vậy... cho đến....” (Kinh) thứ năm.