45.71. Không Phóng Dật (1)
Vi-n 1-2. … tức là đầy đủ không phóng dật …
Bản dịch
Dutiyasīlasampadādisuttapañcaka
Vi-n 1-2. … tức là đầy đủ không phóng dật …
Vi-n 1-2~1 … tức là đầy đủ như lý tác ý …
Vi-n 3 Với các Tỷ-kheo đầy đủ như lý tác ý, được chờ đợi là Thánh đạo Tám ngành sẽ được tu tập, Thánh đạo Tám ngành sẽ được sung mãn. Và này các Tỷ-kheo, thế nào là Tỷ-kheo đầy đủ như lý tác ý, tu tập Thánh đạo Tám ngành và làm cho sung mãn Thánh đạo Tám ngành?
Vi-n 4 Ở đây, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo tu tập chánh tri kiến liên hệ đến viễn ly, liên hệ đến ly tham, liên hệ đến đoạn diệt, hướng đến từ bỏ … tu tập chánh định liên hệ đến viễn ly, liên hệ đến ly tham, liên hệ đến đoạn diệt, hướng đến từ bỏ. Như vậy, này các Tỷ-kheo, là Tỷ-kheo đầy đủ như lý tác ý, tu tập Thánh đạo Tám ngành, làm cho sung mãn Thánh đạo Tám ngành.
Vi-n 1 Ở Sāvatthi …
(Hoàn toàn giống như từ số 63 đến số 69).
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
Sāvatthinidānaṁ.
“Ekadhammo, bhikkhave, bahūpakāro ariyassa aṭṭhaṅgikassa maggassa uppādāya. Katamo ekadhammo? Yadidaṁ—sīlasampadā …pe…
yadidaṁ—chandasampadā …pe…
yadidaṁ—attasampadā …pe…
yadidaṁ—diṭṭhisampadā …pe…
yadidaṁ—appamādasampadā …pe….
Chaṭṭhaṁ.
At Sāvatthī.
“Mendicants, one thing helps give rise to the noble eightfold path. What one thing? It’s accomplishment in ethics. …”
“… accomplishment in enthusiasm …”
“… accomplishment in self-development …”
“… accomplishment in view …”
“… accomplishment in diligence …”
71-75. Nhân duyên ở Sāvatthī. Này các Tỳ khưu, có một pháp trợ giúp rất nhiều cho sự phát sinh của Thánh đạo Tám ngành. Pháp duy nhất ấy là gì? Chính là giới cụ túc... cho đến... chính là dục cụ túc... cho đến... chính là tự ngã cụ túc... cho đến... chính là kiến cụ túc... cho đến... chính là bất phóng dật cụ túc... cho đến... Kinh thứ sáu.