Bản dịch
JA 286 — Chuyện Con Heo Liên C ăn (Tiền thân S àlùka)
6. Sālūkajātaka
463. “Chớ mong cầu (cuộc sống) của Sāluka, nó ăn thức ăn (vỗ béo) của kẻ sắp bị giết. Em hãy ít đòi hỏi, hãy nhai rơm rạ; điều ấy là dấu hiệu của cuộc sống thọ.
464. Giờ đây, người khách ấy, sau khi đi đến nơi này, là người phục vụ đã được giao phó. Rồi em sẽ nhìn thấy Sāluka (bị giết chết) nằm dài với phần môi phía trên.”
465. “Sau khi nhìn thấy con heo bị xẻ banh, nằm dài với phần môi phía trên, hai con bò già đã cân nhắc rằng: ‘Chỉ có rơm rạ là tuyệt vời cho chúng ta.’”
Bản dịch: Bhikkhu Indacanda
Dịch bởi Bhikkhu Indacanda. Trích từ bộ Tam Tạng Song Ngữ Pāḷi–Việt — Bổn Sanh (Jātaka). Nguồn: http://www.tamtangpaliviet.net/. Sử dụng theo sự cho phép của dịch giả.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bản dịch AI (OpenTipitaka) · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
286. Sālūkajātakaṃ (3-4-6)
286. The Sālūka Jātaka (3-4-6)
286. Bổn sanh Sālūka (3-4-6)
106.
106.
106.
Mā sālūkassa pihayi, āturannāni bhuñjati;
Appossukko bhusaṃ khāda, etaṃ dīghāyulakkhaṇaṃ.
“Do not envy Sālūka; he eats food that leads to death. Being free from anxiety, eat your chaff. This is the mark of a long life.”
Này, đừng ham muốn thức ăn của con heo Sālūka, nó ăn những thức ăn dẫn đến cái chết. Hãy không lo lắng mà ăn rơm rạ, đó là dấu hiệu của sự trường thọ.
107.
107.
107.
Idāni so idhāgantvā, atithī yuttasevako;
Atha dakkhasi sālūkaṃ, sayantaṃ musaluttaraṃ.
“Just now the servant appointed for the guests will come here; then you shall see Sālūka, him with the pestle-like upper lip, lying dead.”
Ngay bây giờ, vị khách được phục vụ sẽ đến đây. Rồi ngươi sẽ thấy con heo Sālūka có môi trên như chày đang nằm chết.
108.
108.
108.
Vikantaṃ † sūkaraṃ disvā, sayantaṃ musaluttaraṃ;
Jaraggavā vicintesuṃ, varamhākaṃ bhusāmivāti.
Having seen the crying boar with the pestle-like upper lip lying dead, the old oxen reflected: 'Our chaff is indeed better!'
Sau khi thấy con heo có môi trên như chày đang kêu la và nằm chết, những con bò già đã suy nghĩ: 'Rơm rạ của chúng ta ở đây là tốt hơn'.
Sālūkajātakaṃ chaṭṭhaṃ.
The Sālūka Jātaka, the sixth.
Bổn sanh Sālūka, câu chuyện thứ sáu.