Bản dịch
JA 238 — Chuyện Một Chữ (Tiền thân Ekapada)
8. Ekapadajātaka
331. “Nào, thưa cha, bằng cách tổng hợp nào đó, xin cha hãy nói một từ được bao gồm với nhiều ý nghĩa, nhờ đó chúng ta có thể đạt thành mục đích.”
332. “Này con, sự khéo léo (tinh tấn) là một từ được bao gồm với nhiều ý nghĩa, và điều ấy được kết hợp với giới hạnh, được thực hiện với nhẫn nại, là có thể đem lại hạnh phúc cho bạn bè và khổ đau cho các kẻ thù.”
Bản dịch: Bhikkhu Indacanda
Dịch bởi Bhikkhu Indacanda. Trích từ bộ Tam Tạng Song Ngữ Pāḷi–Việt — Bổn Sanh (Jātaka). Nguồn: http://www.tamtangpaliviet.net/. Sử dụng theo sự cho phép của dịch giả.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bản dịch AI (OpenTipitaka) · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
238. Ekapadajātakaṃ (2-9-8)
238. The One-Word Jātaka (2.9.8)
238. Bổn sanh Ekapada (Một lời) (2-9-8)
175.
175.
175.
Iṅgha ekapadaṃ tāta, anekatthapadassitaṃ †;
Kiñci saṅgāhikaṃ brūsi, yenatthe sādhayemase.
Come, dear father, speak a single word that points to many meanings. Utter something comprehensive by which we may achieve our aims.
Thưa cha, xin hãy nói một lời, một lời chỉ ra nhiều ý nghĩa, xin hãy nói điều gì đó bao quát, nhờ đó chúng con có thể thành tựu các mục đích.
176.
176.
176.
Dakkheyyekapadaṃ tāta, anekatthapadassitaṃ;
Tañca sīlena saññuttaṃ, khantiyā upapāditaṃ;
Skillfulness is the one word, dear son, that points to many meanings. It is connected with virtuous conduct and endowed with patience.
Này con, (đó là) sự tinh cần, một lời chỉ ra nhiều ý nghĩa. Và điều ấy phải tương ưng với giới, và được trang bị bằng nhẫn nại.
Alaṃ mitte sukhāpetuṃ, amittānaṃ dukhāya cāti.
It is sufficient to make friends happy and to bring sorrow to one’s enemies.
Đủ để làm cho bạn bè được an lạc, và (đủ) để (gây) đau khổ cho kẻ thù.
Ekapadajātakaṃ aṭṭhamaṃ.
The One-Word Jātaka, the Eighth.
Bổn sanh Ekapada là câu chuyện thứ tám.