- Aṅguttara Nikāya 4.266
- 27. Kammapathavagga
Bản dịch
AN 4.266 — Chấp Nhận (3)
Micchācārīsutta
(Như trên, pháp ở đây là “tà hạnh trong các dục và từ bỏ tà hạnh trong các dục”).
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 4.266
- 27. Ways of Performing Deeds
Misconduct
3. Kinh Tà Hạnh
…pe… Attanā ca kāmesumicchācārī hoti, parañca kāmesumicchācāre samādapeti, kāmesumicchācāre ca samanuñño hoti, kāmesumicchācārassa ca vaṇṇaṁ bhāsati—imehi kho …pe….
“… They themselves commit sexual misconduct …
266. ... Tự mình tà hạnh trong các dục, khuyến khích người khác tà hạnh trong các dục, tán thành việc tà hạnh trong các dục, và ca ngợi việc tà hạnh trong các dục. Này các Tỳ khưu... cho đến...
Attanā ca kāmesumicchācārā paṭivirato hoti, parañca kāmesumicchācārā veramaṇiyā samādapeti, kāmesumicchācārā veramaṇiyā ca samanuñño hoti, kāmesumicchācārā veramaṇiyā ca vaṇṇaṁ bhāsati—imehi kho …pe….
Tatiyaṁ.
They don’t themselves commit sexual misconduct …”
Tự mình từ bỏ tà hạnh trong các dục, khuyến khích người khác từ bỏ tà hạnh trong các dục, tán thành việc từ bỏ tà hạnh trong các dục, và ca ngợi việc từ bỏ tà hạnh trong các dục. Này các Tỳ khưu... cho đến... Kinh thứ ba.