- Aṅguttara Nikāya 4.227
- 23. Duccaritavagga
Bản dịch
AN 4.227 — Cách Thức Nói (1)
Paṭhamavohārapathasutta
… Không thấy nói thấy, không nghe nói nghe, không cảm giác nói có cảm giác, không tri thức nói có tri thức; không thấy nói không thấy.., không nghe nói không nghe.., không cảm giác nói không có cảm giác…, không tri thức nói không có tri thức.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 4.227
- 23. Bad Conduct
Kinds of Expression (1st)
7. Kinh Cách Thức Nói Năng thứ nhất
…pe… Adiṭṭhe diṭṭhavādī hoti, asute sutavādī hoti, amute mutavādī hoti, aviññāte viññātavādī hoti …pe… adiṭṭhe adiṭṭhavādī hoti, asute asutavādī hoti, amute amutavādī hoti, aviññāte aviññātavādī hoti …pe…. Sattamaṁ.
“A foolish person … brims with much wickedness. … They say they’ve seen, heard, thought, or known something, but they haven’t. … An astute person … brims with much merit. … They say they haven’t seen, heard, thought, or known something, and they haven’t. …”
227. ... đối với điều không thấy, là người nói rằng đã thấy; đối với điều không nghe, là người nói rằng đã nghe; đối với điều không cảm nhận, là người nói rằng đã cảm nhận; đối với điều không biết, là người nói rằng đã biết... ... đối với điều không thấy, là người nói rằng không thấy; đối với điều không nghe, là người nói rằng không nghe; đối với điều không cảm nhận, là người nói rằng không cảm nhận; đối với điều không biết, là người nói rằng không biết... ...” Kinh thứ bảy.