Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
AN 4.226

Bản dịch

AN 4.226Con Ðường

Dutiyamaggasutta

Có tà kiến, có tà tư duy, có tà ngữ, có tà nghiệp; Có chánh kiến, có chánh tư duy, có chánh ngữ, có chánh nghiệp.

Có tà mạng, có tà tinh tấn, có tà niệm, có tà định; Có chánh mạng, có chánh tinh tấn, có chánh niệm, có chánh định.