- Aṅguttara Nikāya 4.226
- 23. Duccaritavagga
Bản dịch
AN 4.226 — Con Ðường
Dutiyamaggasutta
Có tà kiến, có tà tư duy, có tà ngữ, có tà nghiệp; Có chánh kiến, có chánh tư duy, có chánh ngữ, có chánh nghiệp.
Có tà mạng, có tà tinh tấn, có tà niệm, có tà định; Có chánh mạng, có chánh tinh tấn, có chánh niệm, có chánh định.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 4.226
- 23. Bad Conduct
Path (2nd)
6. Kinh Con Đường thứ hai
…pe… Micchāājīvo hoti, micchāvāyāmo hoti, micchāsati hoti, micchāsamādhi hoti …pe… sammāājīvo hoti, sammāvāyāmo hoti, sammāsati hoti, sammāsamādhi hoti …pe….
Chaṭṭhaṁ.
“A foolish person … brims with much wickedness. … wrong livelihood, wrong effort, wrong mindfulness, and wrong immersion. … An astute person … brims with much merit. … right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion. …”
226. ... là người có tà mạng, là người có tà tinh tấn, là người có tà niệm, là người có tà định... ... là người có chánh mạng, là người có chánh tinh tấn, là người có chánh niệm, là người có chánh định... ...” Kinh thứ sáu.