- Aṅguttara Nikāya 4.228
- 23. Duccaritavagga
Bản dịch
AN 4.228 — Cách Thức Nói (2)
Dutiyavohārapathasutta
Có thấy nói không thấy, nghe nói không nghe, cảm giác nói không cảm giác, tri thức nói không tri thức; thấy nói có thấy.., nghe nói có nghe.., cảm giác nói có cảm giác…, tri thức nói có tri thức.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 4.228
- 23. Bad Conduct
Kinds of Expression (2nd)
8. Kinh Cách Thức Nói Năng thứ hai
…pe… Diṭṭhe adiṭṭhavādī hoti, sute asutavādī hoti, mute amutavādī hoti, viññāte aviññātavādī hoti …pe… diṭṭhe diṭṭhavādī hoti, sute sutavādī hoti, mute mutavādī hoti, viññāte viññātavādī hoti …pe….
Aṭṭhamaṁ.
“A foolish person … brims with much wickedness. … They say they haven’t seen, heard, thought, or known something, but they have. … An astute person … brims with much merit. … They say they’ve seen, heard, thought, or known something, and they have. …”
228. ... đối với điều đã thấy, là người nói rằng không thấy; đối với điều đã nghe, là người nói rằng không nghe; đối với điều đã cảm nhận, là người nói rằng không cảm nhận; đối với điều đã biết, là người nói rằng không biết... ... đối với điều đã thấy, là người nói rằng đã thấy; đối với điều đã nghe, là người nói rằng đã nghe; đối với điều đã cảm nhận, là người nói rằng đã cảm nhận; đối với điều đã biết, là người nói rằng đã biết... ...” Kinh thứ tám.