- Aṅguttara Nikāya 4.225
- 23. Duccaritavagga
Bản dịch
AN 4.225 — Con Ðường
Paṭhamamaggasutta
Có tà kiến, có tà tư duy, có tà ngữ, có tà nghiệp; Có chánh kiến, có chánh tư duy, có chánh ngữ, có chánh nghiệp.
Có tà mạng, có tà tinh tấn, có tà niệm, có tà định; Có chánh mạng, có chánh tinh tấn, có chánh niệm, có chánh định.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 4.225
- 23. Bad Conduct
Path (1st)
5. Kinh Con Đường thứ nhất
…pe… Micchādiṭṭhiko hoti, micchāsaṅkappo hoti, micchāvāco hoti, micchākammanto hoti …pe… sammādiṭṭhiko hoti, sammāsaṅkappo hoti, sammāvāco hoti, sammākammanto hoti …pe….
Pañcamaṁ.
“A foolish person … brims with much wickedness. … wrong view, wrong purpose, wrong speech, wrong action. … An astute person … brims with much merit. … right view, right purpose, right speech, right action. …”
225. ... là người có tà kiến, là người có tà tư duy, là người có tà ngữ, là người có tà nghiệp... ... là người có chánh kiến, là người có chánh tư duy, là người có chánh ngữ, là người có chánh nghiệp... ...” Kinh thứ năm.