- Aṅguttara Nikāya 4.216
- 22. Parisāvagga
Bản dịch
AN 4.216 — Con Ðường (2)
Dutiyamaggasutta
(Như kinh 213, các pháp được đề cập đến là tà mạng, tà tinh tấn, tà niệm, tà định, và chánh mạng, chánh tinh tấn, chánh niệm, chánh định)
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 4.216
- 22. Assembly
Path (2nd)
6. Kinh Con Đường (2)
…pe… Micchāājīvo hoti, micchāvāyāmo hoti, micchāsati hoti, micchāsamādhi hoti …pe… sammāājīvo hoti, sammāvāyāmo hoti, sammāsati hoti, sammāsamādhi hoti.
Chaṭṭhaṁ.
“Someone with four qualities is placed in hell as if delivered there. … wrong livelihood, wrong effort, wrong mindfulness, and wrong immersion. Someone with four qualities is placed in heaven as if delivered there. … right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion. …”
216. ... cho đến... là người có tà mạng, có tà tinh tấn, có tà niệm, có tà định... cho đến... là người có chánh mạng, có chánh tinh tấn, có chánh niệm, có chánh định. (Kinh) thứ sáu.