- Aṅguttara Nikāya 4.215
- 22. Parisāvagga
Bản dịch
AN 4.215 — Con Ðường (1)
Paṭhamamaggasutta
(Như kinh 213, các pháp được đề cập đến là tà kiến, tà tư duy, tà ngữ, tà nghiệp, và chánh kiến, chánh tư duy, chánh ngữ, chánh nghiệp)
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 4.215
- 22. Assembly
Path (1st)
5. Kinh Con Đường (1)
…pe… Micchādiṭṭhiko hoti, micchāsaṅkappo hoti, micchāvāco hoti, micchākammanto hoti …pe… sammādiṭṭhiko hoti, sammāsaṅkappo hoti, sammāvāco hoti, sammākammanto hoti.
Pañcamaṁ.
“Someone with four qualities is placed in hell as if delivered there. … wrong view, wrong purpose, wrong speech, wrong action. … Someone with four qualities is placed in heaven as if delivered there. … right view, right purpose, right speech, right action. …”
215. ... cho đến... là người có tà kiến, có tà tư duy, có tà ngữ, có tà nghiệp... cho đến... là người có chánh kiến, có chánh tư duy, có chánh ngữ, có chánh nghiệp. (Kinh) thứ năm.