- Saṁyutta Nikāya 45.78–82
- 8. Dutiyaekadhammapeyyālavagga
Bản dịch
SN 45.78-82 — Sīlasampadādisuttapañcaka
Sīlasampadādisuttapañcaka
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 45.78–82
- 8. Abbreviated Texts on One Thing
Five Discourses on Accomplishment in Ethics, Etc.
2-6. Năm kinh bắt đầu bằng Giới Cụ Túc
“Nāhaṁ, bhikkhave, aññaṁ ekadhammampi samanupassāmi, yena anuppanno vā ariyo aṭṭhaṅgiko maggo uppajjati, uppanno vā ariyo aṭṭhaṅgiko maggo bhāvanāpāripūriṁ gacchati, yathayidaṁ, bhikkhave, sīlasampadā …pe…
yathayidaṁ, bhikkhave, chandasampadā …pe…
yathayidaṁ, bhikkhave, attasampadā …pe…
yathayidaṁ, bhikkhave, diṭṭhisampadā …pe…
yathayidaṁ, bhikkhave, appamādasampadā …pe….
Chaṭṭhaṁ.
“Mendicants, I do not see a single thing that gives rise to the noble eightfold path, or, if it’s already arisen, fully develops it like accomplishment in ethics. …”
“… accomplishment in enthusiasm …”
“… accomplishment in self-development …”
“… accomplishment in view …”
“… accomplishment in diligence …”
78-82. Này các Tỳ khưu, Ta không thấy một pháp nào khác, nhờ đó mà Thánh đạo Tám ngành chưa sanh được sanh khởi, hay Thánh đạo Tám ngành đã sanh được đi đến viên mãn trong sự tu tập, như là giới cụ túc này, này các Tỳ khưu... cho đến... như là dục cụ túc này, này các Tỳ khưu... cho đến... như là tự ngã cụ túc này, này các Tỳ khưu... cho đến... như là kiến cụ túc này, này các Tỳ khưu... cho đến... như là bất phóng dật cụ túc này, này các Tỳ khưu... cho đến... Kinh thứ sáu.