“Seyyathāpi, bhikkhave, yamunā nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… dutiyaṁ.
Bản dịch
SN 45.104-108 — Dutiyādipācīnaninnasuttapañcaka
Dutiyādipācīnaninnasuttapañcaka
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh and Aminah Borg-Luck.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Saṁyutta Nikāya 45.104–108
- 10. Dutiyagaṅgāpeyyālavagga
Dutiyādipācīnaninnasuttapañcaka
- Linked Discourses 45.104–108
- 10. Abbreviated Texts on the Ganges
Five Discourses on Sloping to the East
2-6. Năm Kinh Xuôi Về Phương Đông, bắt đầu với (kinh) thứ hai
“Mendicants, the Yamunā River slants, slopes, and inclines to the east. …”
104. “Này các tỳ khưu, ví như sông Yamunā xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng thế, này các tỳ khưu, vị tỳ khưu ... cho đến ... (Kinh) thứ hai.
“Seyyathāpi, bhikkhave, aciravatī nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… tatiyaṁ.
“… the Aciravatī River …”
105. “Này các Tỳ khưu, ví như sông Aciravatī xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ ba.”
“Seyyathāpi, bhikkhave, sarabhū nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… catutthaṁ.
“… the Sarabhū River …”
106. “Này các Tỳ khưu, ví như sông Sarabhū xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ tư.”
“Seyyathāpi, bhikkhave, mahī nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… pañcamaṁ.
“… the Mahī River …”
107. “Này các Tỳ khưu, ví như sông Mahī xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ năm.”
“Seyyathāpi, bhikkhave, yā kācimā mahānadiyo, seyyathidaṁ—gaṅgā, yamunā, aciravatī, sarabhū, mahī, sabbā tā pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… chaṭṭhaṁ.
“… all the great rivers …”
108. “Này các Tỳ khưu, ví như có những con sông lớn này, tức là: sông Gaṅgā, sông Yamunā, sông Aciravatī, sông Sarabhū, sông Mahī, tất cả các sông ấy đều xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ sáu.”