- Saṁyutta Nikāya 19.4
- 1. Paṭhamavagga
Bản dịch
SN 19.4 — Kinh Về Người Không Da
Nicchavisutta
Vi-n 1 Ở đây, này Hiền giả … tôi thấy một bị da … cắn mổ nó, cắn xé nó, và nó kêu lên những tiếng kêu đau đớn …
Vi-n 2 Chúng sanh ấy, này các Tỷ-kheo, là một người đồ tể giết dê ở tại Rājagaha này …
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 19.4
- Chapter One
A Flayed Man
4. Kinh Về Người Không Da
“Idhāhaṁ, āvuso, gijjhakūṭā pabbatā orohanto addasaṁ nicchaviṁ purisaṁ vehāsaṁ gacchantaṁ. Tamenaṁ gijjhāpi kākāpi kulalāpi anupatitvā anupatitvā vitacchenti virājenti. So sudaṁ aṭṭassaraṁ karoti …pe…
eso, bhikkhave, satto imasmiṁyeva rājagahe orabbhiko ahosi …pe….
Catutthaṁ.
“Just now, reverend, as I was descending from Vulture’s Peak Mountain I saw a flayed man flying through the air. Vultures, crows, and hawks kept chasing it, pecking and clawing as he screamed in pain. …” …
“That being used to be a sheep butcher right here in Rājagaha. …”
205. Này hiền giả, ở đây, trong khi đi xuống từ núi Gijjhakūṭa, tôi đã thấy một người đàn ông không có da đang bay đi trong không trung. Lũ kền kền, quạ, và diều hâu đuổi theo, xé, và rỉa nó. Người ấy kêu lên một tiếng thống khổ... ... Này các Tỳ khưu, chúng sanh này đã từng là một người đồ tể giết cừu ngay tại thành Rājagaha này... ... Kinh thứ tư.