Bản dịch
PS 1.7 — Giảng về Nghiệp
1.7. Kammakathā
Có nghiệp (qk) có kết quả của nghiệp (qk), có nghiệp (qk) không có kết quả của nghiệp (qk), có nghiệp (qk) có kết quả của nghiệp (ht), có nghiệp (qk) không có kết quả của nghiệp (ht), có nghiệp (qk) có kết quả của nghiệp (vl), có nghiệp (qk) không có kết quả của nghiệp (vl). Có nghiệp (ht) có kết quả của nghiệp (ht), có nghiệp (ht) không có kết quả của nghiệp (ht), có nghiệp (ht) có kết quả của nghiệp (vl), có nghiệp (ht) không có kết quả của nghiệp (vl). Có nghiệp (vl) có kết quả của nghiệp (vl), có nghiệp (vl) không có kết quả của nghiệp (vl).*
Có nghiệp thiện (qk) có kết quả của nghiệp thiện (qk), có nghiệp thiện (qk) không có kết quả của nghiệp thiện (qk), có nghiệp thiện (qk) có kết quả của nghiệp thiện (ht), có nghiệp thiện (qk) không có kết quả của nghiệp thiện (ht), có nghiệp thiện (qk) có kết quả của nghiệp thiện (vl), có nghiệp thiện (qk) không có kết quả của nghiệp thiện (vl). Có nghiệp thiện (ht) có kết quả của nghiệp thiện (ht), có nghiệp thiện (ht) không có kết quả của nghiệp thiện (ht), có nghiệp thiện (ht) có kết quả của nghiệp thiện (vl), có nghiệp thiện (ht) không có kết quả của nghiệp thiện (vl). Có nghiệp thiện (vl) có kết quả của nghiệp thiện (vl), có nghiệp thiện (vl) không có kết quả của nghiệp thiện (vl).
Có nghiệp bất thiện (qk) có kết quả của nghiệp bất thiện (qk), có nghiệp bất thiện (qk) không có kết quả của nghiệp bất thiện (qk), có nghiệp bất thiện (qk) có kết quả của nghiệp bất thiện (ht), có nghiệp bất thiện (qk) không có kết quả của nghiệp bất thiện (ht), có nghiệp bất thiện (qk) có kết quả của nghiệp bất thiện (vl), có nghiệp bất thiện (qk) không có kết quả của nghiệp bất thiện (vl). Có nghiệp bất thiện (ht) có kết quả của nghiệp bất thiện (ht), có nghiệp bất thiện (ht) không có kết quả của nghiệp bất thiện (ht), có nghiệp bất thiện (ht) có kết quả của nghiệp bất thiện (vl), có nghiệp bất thiện (ht) không có kết quả của nghiệp bất thiện (vl). Có nghiệp bất thiện (vl) có kết quả của nghiệp bất thiện (vl), có nghiệp bất thiện (vl) không có kết quả của nghiệp bất thiện (vl).
Có nghiệp sai trái (qk) … Có nghiệp không sai trái (qk) … Có nghiệp đen (qk) … Có nghiệp trắng (qk) … Có nghiệp tăng trưởng lạc (qk) … Có nghiệp tăng trưởng khổ (qk) … Có nghiệp kết quả lạc (qk) … Có nghiệp kết quả khổ (qk) có kết quả của nghiệp kết quả khổ (qk), có nghiệp kết quả khổ (qk) không có kết quả của nghiệp kết quả khổ (qk), có nghiệp kết quả khổ (qk) có kết quả của nghiệp kết quả khổ (ht), có nghiệp kết quả khổ (qk) không có kết quả của nghiệp kết quả khổ (ht), có nghiệp kết quả khổ (qk) có kết quả của nghiệp kết
quả khổ (vl), có nghiệp kết quả khổ (qk) không có kết quả của nghiệp kết quả khổ (vl). Có nghiệp kết quả khổ (ht) có kết quả của nghiệp kết quả khổ (ht), có nghiệp kết quả khổ (ht) không có kết quả của nghiệp kết quả khổ (ht), có nghiệp kết quả khổ (ht) có kết quả của nghiệp kết quả khổ (vl), có nghiệp kết quả khổ (ht) không có kết quả của nghiệp kết quả khổ (vl). Có nghiệp kết quả khổ (vl) có kết quả của nghiệp kết quả khổ (vl), có nghiệp kết quả khổ (vl) không có kết quả của nghiệp kết quả khổ (vl).
Phần Giảng về Nghiệp được đầy đủ.
Bản dịch: Bhikkhu Indacanda
Translated by Bhikkhu Indacanda, 2007. Based on the Buddha Jayanthi edition of the Pali canon, as corrected by Bhikkhu Indacanda. Full text, translation, and notes are available at the translator’s website: http://tamtangpaliviet.net/. Used by kind permission of the translator. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bản dịch AI (OpenTipitaka) · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
234. Ahosi kammaṃ, ahosi kammavipāko. Ahosi kammaṃ, nāhosi kammavipāko. Ahosi kammaṃ, atthi kammavipāko. Ahosi kammaṃ, natthi kammavipāko. Ahosi kammaṃ, bhavissati kammavipāko. Ahosi kammaṃ, na bhavissati kammavipāko. [Atītakammaṃ]
234. There was kamma, there was the result of kamma. There was kamma, there was not the result of kamma. There was kamma, there is the result of kamma. There was kamma, there is not the result of kamma. There was kamma, there will be the result of kamma. There was kamma, there will not be the result of kamma. [Past Kamma]
234. Nghiệp đã có, quả của nghiệp đã có. Nghiệp đã có, quả của nghiệp đã không có. Nghiệp đã có, quả của nghiệp đang có. Nghiệp đã có, quả của nghiệp không có. Nghiệp đã có, quả của nghiệp sẽ có. Nghiệp đã có, quả của nghiệp sẽ không có. [Nghiệp quá khứ]
Atthi kammaṃ, atthi kammavipāko. Atthi kammaṃ, natthi kammavipāko. Atthi kammaṃ, bhavissati kammavipāko. Atthi kammaṃ, na bhavissati kammavipāko. [Paccuppannakammaṃ]
There is kamma, there is the result of kamma. There is kamma, there is not the result of kamma. There is kamma, there will be the result of kamma. There is kamma, there will not be the result of kamma. [Present Kamma]
Nghiệp đang có, quả của nghiệp đang có. Nghiệp đang có, quả của nghiệp không có. Nghiệp đang có, quả của nghiệp sẽ có. Nghiệp đang có, quả của nghiệp sẽ không có. [Nghiệp hiện tại]
Bhavissati kammaṃ, bhavissati kammavipāko. Bhavissati kammaṃ, na bhavissati kammavipāko. [Anāgatakammaṃ]
There will be kamma, there will be the result of kamma. There will be kamma, there will not be the result of kamma. [Future Kamma]
Nghiệp sẽ có, quả của nghiệp sẽ có. Nghiệp sẽ có, quả của nghiệp sẽ không có. [Nghiệp vị lai]
235. Ahosi kusalaṃ kammaṃ, ahosi kusalassa kammassa vipāko. Ahosi kusalaṃ kammaṃ, nāhosi kusalassa kammassa vipāko. Ahosi kusalaṃ kammaṃ, atthi kusalassa kammassa vipāko. Ahosi kusalaṃ kammaṃ, natthi kusalassa kammassa vipāko. Ahosi kusalaṃ kammaṃ, bhavissati kusalassa kammassa vipāko. Ahosi kusalaṃ kammaṃ, na bhavissati kusalassa kammassa vipāko.
235. There was wholesome kamma, there was the result of wholesome kamma. There was wholesome kamma, there was not the result of wholesome kamma. There was wholesome kamma, there is the result of wholesome kamma. There was wholesome kamma, there is not the result of wholesome kamma. There was wholesome kamma, there will be the result of wholesome kamma. There was wholesome kamma, there will not be the result of wholesome kamma.
235. Nghiệp thiện đã có, quả của nghiệp thiện đã có. Nghiệp thiện đã có, quả của nghiệp thiện đã không có. Nghiệp thiện đã có, quả của nghiệp thiện đang có. Nghiệp thiện đã có, quả của nghiệp thiện không có. Nghiệp thiện đã có, quả của nghiệp thiện sẽ có. Nghiệp thiện đã có, quả của nghiệp thiện sẽ không có.
Atthi kusalaṃ kammaṃ, atthi kusalassa kammassa vipāko. Atthi kusalaṃ kammaṃ, natthi kusalassa kammassa vipāko. Atthi kusalaṃ kammaṃ, bhavissati kusalassa kammassa vipāko. Atthi kusalaṃ kammaṃ, na bhavissati kusalassa kammassa vipāko.
Wholesome kamma is present, the result of wholesome kamma is present. Wholesome kamma is present, the result of wholesome kamma is not present. Wholesome kamma is present, the result of wholesome kamma will be. Wholesome kamma is present, the result of wholesome kamma will not be.
Nghiệp thiện đang có, quả của nghiệp thiện đang có. Nghiệp thiện đang có, quả của nghiệp thiện không có. Nghiệp thiện đang có, quả của nghiệp thiện sẽ có. Nghiệp thiện đang có, quả của nghiệp thiện sẽ không có.
Bhavissati kusalaṃ kammaṃ, bhavissati kusalassa kammassa vipāko. Bhavissati kusalaṃ kammaṃ, na bhavissati kusalassa kammassa vipāko.
Wholesome kamma will be, the result of wholesome kamma will be. Wholesome kamma will be, the result of wholesome kamma will not be.
Nghiệp thiện sẽ có, quả của nghiệp thiện sẽ có. Nghiệp thiện sẽ có, quả của nghiệp thiện sẽ không có.
Ahosi akusalaṃ kammaṃ, ahosi akusalassa kammassa vipāko. Ahosi akusalaṃ kammaṃ, nāhosi akusalassa kammassa vipāko. Ahosi akusalaṃ kammaṃ, atthi akusalassa kammassa vipāko. Ahosi akusalaṃ kammaṃ, natthi akusalassa kammassa vipāko. Ahosi akusalaṃ kammaṃ, bhavissati akusalassa kammassa vipāko. Ahosi akusalaṃ kammaṃ, na bhavissati akusalassa kammassa vipāko.
Unwholesome kamma was, the result of unwholesome kamma was. Unwholesome kamma was, the result of unwholesome kamma was not. Unwholesome kamma was, the result of unwholesome kamma is present. Unwholesome kamma was, the result of unwholesome kamma is not present. Unwholesome kamma was, the result of unwholesome kamma will be. Unwholesome kamma was, the result of unwholesome kamma will not be.
Nghiệp bất thiện đã có, quả của nghiệp bất thiện đã có. Nghiệp bất thiện đã có, quả của nghiệp bất thiện đã không có. Nghiệp bất thiện đã có, quả của nghiệp bất thiện đang có. Nghiệp bất thiện đã có, quả của nghiệp bất thiện không có. Nghiệp bất thiện đã có, quả của nghiệp bất thiện sẽ có. Nghiệp bất thiện đã có, quả của nghiệp bất thiện sẽ không có.
Atthi akusalaṃ kammaṃ, atthi akusalassa kammassa vipāko. Atthi akusalaṃ kammaṃ, natthi akusalassa kammassa vipāko. Atthi akusalaṃ kammaṃ, bhavissati akusalassa kammassa vipāko. Atthi akusalaṃ kammaṃ, na bhavissati akusalassa kammassa vipāko.
Unwholesome kamma is present, the result of unwholesome kamma is present. Unwholesome kamma is present, the result of unwholesome kamma is not present. Unwholesome kamma is present, the result of unwholesome kamma will be. Unwholesome kamma is present, the result of unwholesome kamma will not be.
Có nghiệp bất thiện, có quả của nghiệp bất thiện. Có nghiệp bất thiện, không có quả của nghiệp bất thiện. Có nghiệp bất thiện, sẽ có quả của nghiệp bất thiện. Có nghiệp bất thiện, sẽ không có quả của nghiệp bất thiện.
Bhavissati akusalaṃ kammaṃ, bhavissati akusalassa kammassa vipāko. Bhavissati akusalaṃ kammaṃ, na bhavissati akusalassa kammassa vipāko.
Unwholesome kamma will be, the result of unwholesome kamma will be. Unwholesome kamma will be, the result of unwholesome kamma will not be.
Sẽ có nghiệp bất thiện, sẽ có quả của nghiệp bất thiện. Sẽ có nghiệp bất thiện, sẽ không có quả của nghiệp bất thiện.
Ahosi sāvajjaṃ kammaṃ…pe… ahosi anavajjaṃ kammaṃ…pe… ahosi kaṇhaṃ kammaṃ…pe… ahosi sukkaṃ kammaṃ…pe… ahosi sukhudrayaṃ kammaṃ…pe… ahosi dukkhudrayaṃ kammaṃ…pe… ahosi sukhavipākaṃ kammaṃ…pe… ahosi dukkhavipākaṃ kammaṃ, ahosi dukkhavipākassa kammassa vipāko. Ahosi dukkhavipākaṃ kammaṃ, nāhosi dukkhavipākassa kammassa vipāko. Ahosi dukkhavipākaṃ kammaṃ, atthi dukkhavipākassa kammassa vipāko. Ahosi dukkhavipākaṃ kammaṃ, natthi dukkhavipākassa kammassa vipāko. Ahosi dukkhavipākaṃ kammaṃ, bhavissati dukkhavipākassa kammassa vipāko. Ahosi dukkhavipākaṃ kammaṃ, na bhavissati dukkhavipākassa kammassa vipāko.
There was blameworthy kamma... and so on... There was blameless kamma... and so on... There was dark kamma... and so on... There was bright kamma... and so on... There was kamma with a pleasant outcome... and so on... There was kamma with a painful outcome... and so on... There was kamma with a pleasant result... and so on... There was kamma with a painful result, there was the result of kamma with a painful result. There was kamma with a painful result, the result of kamma with a painful result had not yet been. There was kamma with a painful result, there is the result of kamma with a painful result. There was kamma with a painful result, there is no result of kamma with a painful result. There was kamma with a painful result, there will be the result of kamma with a painful result. There was kamma with a painful result, there will not be the result of kamma with a painful result.
Đã có nghiệp có tội lỗi ...đến... đã có nghiệp không có tội lỗi ...đến... đã có nghiệp đen ...đến... đã có nghiệp trắng ...đến... đã có nghiệp sanh ra an lạc ...đến... đã có nghiệp sanh ra đau khổ ...đến... đã có nghiệp có quả an lạc ...đến... đã có nghiệp có quả khổ, đã có quả của nghiệp có quả khổ. Đã có nghiệp có quả khổ, đã không có quả của nghiệp có quả khổ. Đã có nghiệp có quả khổ, có quả của nghiệp có quả khổ. Đã có nghiệp có quả khổ, không có quả của nghiệp có quả khổ. Đã có nghiệp có quả khổ, sẽ có quả của nghiệp có quả khổ. Đã có nghiệp có quả khổ, sẽ không có quả của nghiệp có quả khổ.
Atthi dukkhavipākaṃ kammaṃ, atthi dukkhavipākassa kammassa vipāko. Atthi dukkhavipākaṃ kammaṃ, natthi dukkhavipākassa kammassa vipāko. Atthi dukkhavipākaṃ kammaṃ, bhavissati dukkhavipākassa kammassa vipāko. Atthi dukkhavipākaṃ kammaṃ, na bhavissati dukkhavipākassa kammassa vipāko.
There is kamma with a painful result, there is the result of kamma with a painful result. There is kamma with a painful result, there is no result of kamma with a painful result. There is kamma with a painful result, there will be the result of kamma with a painful result. There is kamma with a painful result, there will not be the result of kamma with a painful result.
Có nghiệp có quả khổ, có quả của nghiệp có quả khổ. Có nghiệp có quả khổ, không có quả của nghiệp có quả khổ. Có nghiệp có quả khổ, sẽ có quả của nghiệp có quả khổ. Có nghiệp có quả khổ, sẽ không có quả của nghiệp có quả khổ.
Bhavissati dukkhavipākaṃ kammaṃ, bhavissati dukkhavipākassa kammassa vipāko. Bhavissati dukkhavipākaṃ kammaṃ, na bhavissati dukkhavipākassa kammassa vipākoti.
There will be kamma with a painful result, there will be the result of kamma with a painful result. There will be kamma with a painful result, there will not be the result of kamma with a painful result.
Sẽ có nghiệp có quả khổ, sẽ có quả của nghiệp có quả khổ. Sẽ có nghiệp có quả khổ, sẽ không có quả của nghiệp có quả khổ.
Kammakathā niṭṭhitā.
The Discourse on Kamma is concluded.
Dứt chương bàn về nghiệp.