- Theravāda Vinaya
- Bhikkhunivibhaṅga
- Pācittiyakaṇḍa
- Chattupāhanavagga
Bản dịch
Bi Vb Pc 91-93 — Ba-dật-đề 91-93
91–93. Sikkhamāna-sāmaṇerī-gihiniummaddāpanasikkhāpada
Inda-bh 1Duyên khởi ở thành Sāvatthī: Vào lúc bấy giờ, các tỳ khưu ni bảo cô ni tu tập sự xoa bóp và chà xát (cơ thể). … (như trên) … bảo sa di ni xoa bóp và chà xát (cơ thể). … (như trên) … bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát (cơ thể). Dân chúng trong khi đi dạo quanh các trú xá nhìn thấy rồi phàn nàn, phê phán, chê bai rằng:—“Tại sao các tỳ khưu ni lại bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát (cơ thể), giống như các cô gái tại gia hưởng dục vậy?” Các tỳ khưu ni đã nghe được những người ấy phàn nàn, phê phán, chê bai. Các tỳ khưu ni nào ít ham muốn, … (như trên) … các vị ni ấy phàn nàn, phê phán, chê bai rằng:—“Vì sao các tỳ khưu ni lại bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát (cơ thể)?” … (như trên) … “Này các tỳ khưu, nghe nói các tỳ khưu ni bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát (cơ thể), có đúng không vậy?”—“Bạch Thế Tôn, đúng vậy.” Đức Phật Thế Tôn đã khiển trách rằng: … (như trên) … Này các tỳ khưu, vì sao các tỳ khưu ni lại bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát (cơ thể) vậy? Này các tỳ khưu, sự việc này không đem lại niềm tin cho những kẻ chưa có đức tin, … (như trên) … Và này các tỳ khưu, các tỳ khưu ni hãy phổ biến điều học này như vầy:
“Vị tỳ khưu ni nào bảo người nữ tại gia xoa bóp và chà xát (cơ thể) thì phạm tội pācittiya.”
Inda-bh 2Vị ni nào: là bất cứ vị ni nào … (như trên) …
Tỳ khưu ni: … (như trên) … vị ni này là ‘vị tỳ khưu ni’ được đề cập trong ý nghĩa này.
Cô ni tu tập sự nghĩa là người nữ thực hành việc học tập về sáu pháp trong hai năm.
Sa di ni nghĩa là người nữ có liên quan đến mười điều học.
Người nữ tại gia nghĩa là đề cập đến người nữ ở gia đình.
Bảo xoa bóp: Vị ni bảo xoa bóp thì phạm tội pācittiya.
Bảo chà xát: Vị ni bảo thoa dầu (toàn thân) thì phạm tội pācittiya.
Vì nguyên nhân bệnh, trong những lúc có sự cố, vị ni bị điên, … (như trên) … vị ni vi phạm đầu tiên thì vô tội.”
Các điều học thứ tám-chín-mười.
Bản dịch: Bhikkhu Indacanda
Translated by Bhikkhu Indacanda. Full text, translation, and notes are available at the translator’s website: http://tamtangpaliviet.net/. Used by kind permission of the translator. Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Brahmali · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Theravāda Collection on Monastic Law
- The Nuns’ Analysis
- The chapter on offenses entailing confession
- The subchapter on sunshades and sandals
91–93. Getting a massage from a trainee nun … from a novice nun … from a female householder
Origin story
Phần Pācittiya trong Phân Tích Tỳ-khưu-ni đã kết thúc.
Tena samayena buddho bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme. Tena kho pana samayena bhikkhuniyo sikkhamānāya ummaddāpentipi parimaddāpentipi …pe…
sāmaṇeriyā ummaddāpentipi parimaddāpentipi …pe…
gihiniyā ummaddāpentipi parimaddāpentipi.
Manussā vihāracārikaṁ āhiṇḍantā passitvā ujjhāyanti khiyyanti vipācenti—“kathañhi nāma bhikkhuniyo gihiniyā ummaddāpessantipi parimaddāpessantipi, seyyathāpi gihiniyo kāmabhoginiyo”ti.
Assosuṁ kho bhikkhuniyo tesaṁ manussānaṁ ujjhāyantānaṁ khiyyantānaṁ vipācentānaṁ.
Yā tā bhikkhuniyo appicchā …pe… tā ujjhāyanti khiyyanti vipācenti—“kathañhi nāma bhikkhuniyo gihiniyā ummaddāpessantipi parimaddāpessantipī”ti …pe…
“saccaṁ kira, bhikkhave, bhikkhuniyo gihiniyā ummaddāpentipi parimaddāpentipī”ti?
“Saccaṁ, bhagavā”ti.
Vigarahi buddho bhagavā …pe… kathañhi nāma, bhikkhave, bhikkhuniyo gihiniyā ummaddāpessantipi parimaddāpessantipi. Netaṁ, bhikkhave, appasannānaṁ vā pasādāya …pe… evañca pana, bhikkhave, bhikkhuniyo imaṁ sikkhāpadaṁ uddisantu—
At one time when the Buddha was staying at Sāvatthī in Anāthapiṇḍika’s Monastery, the nuns were having a trainee nun …
… a novice nun …
… a female householder massage and rub them.
When people walking about the dwellings saw this, they complained and criticized them, “How can the nuns get a female householder to massage and rub them? They’re just like householders who indulge in worldly pleasures!”
The nuns heard the complaints of those people.
The nuns of few desires complained and criticized them, “How can nuns get a female householder to massage and rub them?”
“Is it true, monks, that the nuns do this?”
“It’s true, sir.”
The Buddha rebuked them … “How can nuns do this? This will affect people’s confidence …” … “And, monks, the nuns should recite this training rule like this:
Final ruling
1228. Vào lúc bấy giờ, đức Phật Thế Tôn đang trú tại Sāvatthī, trong khu vườn của trưởng giả Anāthapiṇḍika ở Jetavana. Cũng vào lúc bấy giờ, nhóm sáu vị tỳ-khưu-ni đã xin bơ sữa rồi dùng. Các hàng cư sĩ phàn nàn, chê bai, và nói rộng ra rằng: “Làm sao mà các vị tỳ-khưu-ni lại có thể xin bơ sữa rồi dùng chứ! Ai mà lại không thích món ngon, ai mà lại không ưa món hảo vị chứ!” Các vị tỳ-khưu-ni đã nghe được việc các hàng cư sĩ ấy phàn nàn, chê bai, và nói rộng ra. Các vị tỳ-khưu-ni thiểu dục ... (vân vân) ... các vị ấy đã phàn nàn, chê bai, và nói rộng ra rằng: “Làm sao mà nhóm sáu vị tỳ-khưu-ni lại có thể xin bơ sữa rồi dùng chứ!” ... (vân vân) ... Này các tỳ-khưu, có thật là nhóm sáu vị tỳ-khưu-ni đã xin bơ sữa rồi dùng không? – Thưa vâng, bạch đức Thế Tôn. Đức Phật Thế Tôn đã quở trách ... (vân vân) ... Này các tỳ-khưu, làm sao mà nhóm sáu vị tỳ-khưu-ni lại có thể xin bơ sữa rồi dùng chứ! Này các tỳ-khưu, việc này không đem lại niềm tin cho những người chưa có niềm tin ... (vân vân) ... Và này các tỳ-khưu, các tỳ-khưu-ni nên tụng đọc học giới này như sau:
“Yā pana bhikkhunī (sikkhamānāya …pe… sāmaṇeriyā …pe… ) gihiniyā ummaddāpeyya vā parimaddāpeyya vā, pācittiyan”ti.
- Yā panāti
- yā yādisā …pe…
- bhikkhunīti
‘If a nun has (a trainee nun … a novice nun …) a female householder massage her or rub her, she commits an offense entailing confession.’”
Definitions
- A:
- whoever …
- Nun:
“Vị tỳ-khưu-ni nào xin bơ sữa rồi dùng, vị tỳ-khưu-ni ấy phải phát lồ rằng: ‘Thưa các hiền tỷ, tôi đã phạm phải một pháp đáng bị quở trách, không thích hợp, là pháp ưng phát lồ. Tôi xin phát lồ pháp ấy.’”
1231. Thế nào là vị nào ... (vân vân) ... thế nào là tỳ-khưu-ni ... (vân vân) ... vị tỳ-khưu-ni được đề cập trong ý nghĩa này.
Anāpatti—gilānāya, āpadāsu, ummattikāya,
Non-offenses
There is no offense: if she is sick; if there is an emergency; if she is insane;
'Bởi tỳ-khưu-ni' có nghĩa là bởi một tỳ-khưu-ni khác. 'Cho xoa bóp' có nghĩa là cho xoa bóp, phạm tội pācittiya. 'Cho đấm bóp' có nghĩa là cho xoa bóp toàn thân, phạm tội pācittiya.
1209. Không phạm tội trong trường hợp bị bệnh, trong các trường hợp gặp tai họa, vị bị điên cuồng, và vị sơ phạm.
Aṭṭhama-navama-dasamasikkhāpadāni niṭṭhitāni.
The tenth training rule is finished.
Các điều học thứ tám, thứ chín, và thứ mười - Dứt.