- Aṅguttara Nikāya 9
- 10. Rāgapeyyāla
~
“Rāgassa, bhikkhave, pariññāya …pe… parikkhayāya …pe… pahānāya …pe… khayāya …pe… vayāya …pe… virāgāya …pe… nirodhāya …pe… cāgāya …pe… paṭinissaggāya …pe… ime nava dhammā bhāvetabbā”.
Bản dịch
~
TTC 1—Này các Tỷ-kheo, để liễu tri tham… để diệt tận… để đoạn tận… để trừ diệt… để ly tham… để đoạn diệt… để trừ khử… để từ bỏ, chín pháp này cần phải tu tập.
TTC 2Ðể liễu tri sân… si, phẫn nộ, hiềm hận, giả dối, não hại, tật đố, xan tham, man trá, phản bội, ngoan cố, bồng bột, mạn, tăng thượng mạn, kiêu, phóng dật… để thắng tri… để liễu tri… để diệt tận…để đoạn diệt… để trừ diệt… để ly tham… để đoạn diệt… để trừ khử… để từ bỏ, chín pháp này cần phải tu tập.
Thế Tôn thuyết như vậy, các Tỷ-kheo ấy hoan hỷ tín thọ lời Thế Tôn dạy.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
“Rāgassa, bhikkhave, pariññāya …pe… parikkhayāya …pe… pahānāya …pe… khayāya …pe… vayāya …pe… virāgāya …pe… nirodhāya …pe… cāgāya …pe… paṭinissaggāya …pe… ime nava dhammā bhāvetabbā”.
“For the complete understanding of greed … complete ending … giving up … ending … vanishing … fading away … cessation … giving away … letting go of greed … these nine things should be developed.”
95-112. “Này các tỳ khưu, để liễu tri tham ái... này... để đoạn tận... này... để đoạn trừ... này... để làm cho tiêu diệt... này... để làm cho tàn lụi... này... để ly tham... này... để đoạn diệt... này... để từ bỏ... này... để xả ly... này... chín pháp này cần phải được tu tập.”