- Aṅguttara Nikāya 7.8
- 1. Dhanavagga
Bản dịch
AN 7.8 — Các Kiết Sử
Saṁyojanasutta
TTC 1—Này các Tỷ-kheo, có bảy kiết sử này. Thế nào là bảy?
TTC 2Tùy tham kiết sử, sân kiết sử, kiến kiết sử, nghi kiết sử, mạn kiết sử, hữu tham kiết sử, vô minh kiết sử. Này các Tỷ-kheo có bảy kiết sử này.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 7.8
- 1. Wealth
Fetters
8. Kinh Các Kiết Sử
“Sattimāni, bhikkhave, saṁyojanāni. Katamāni satta? Anunayasaṁyojanaṁ, paṭighasaṁyojanaṁ, diṭṭhisaṁyojanaṁ, vicikicchāsaṁyojanaṁ, mānasaṁyojanaṁ, bhavarāgasaṁyojanaṁ, avijjāsaṁyojanaṁ. Imāni kho, bhikkhave, satta saṁyojanānī”ti.
Aṭṭhamaṁ.
“Mendicants, there are these seven fetters. What seven? The fetters of attraction, aversion, views, doubt, conceit, desire for continued existence, and ignorance. These are the seven fetters.”
8. Này các Tỳ khưu, có bảy kiết sử này. Bảy là những gì? Thuận ái kiết sử, sân kiết sử, kiến kiết sử, nghi kiết sử, mạn kiết sử, hữu ái kiết sử, và vô minh kiết sử. Này các Tỳ khưu, đây chính là bảy kiết sử.