Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
AN 10.186

Bản dịch

AN 10.186Ācayagāmisutta

Ācayagāmisutta

—Thánh và phi thánh. Thiện và bất thiện. Mục đích, phi mục đích. Pháp và phi pháp. Với lậu hoặc hay không với lậu hoặc. Phạm tội, không phạm tội. Hối quá và không hối quá. Tăng trưởng và tổn giảm. Ðưa đến khổ và đưa đến lạc. Quả khổ, quả lạc.