Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
AN 10.13

Bản dịch

AN 10.13Các Kiết Sử

Saṁyojanasutta

TTC 1—Này các Tỷ-kheo, có mười kiết sử này. Thế nào là mười?

TTC 2Năm hạ phần kiết sử, năm thượng phần kiết sử.

Thế nào là năm hạ phần kiết sử?

TTC 3Thân kiến, nghi, giới cấm thủ, dục tham, sân. Ðây là năm hạ phần kiết sử.

Thế nào là năm thượng phần kiết sử?

TTC 4Sắc ái, vô sắc ái, mạn, trạo cử, vô minh. Ðây là năm thượng phần kiết sử.

Này các Tỷ-kheo, đây là mười kiết sử.