- Saṁyutta Nikāya 55.45
- 5. Sagāthakapuññābhisandavagga
Bản dịch
SN 55.45 — Kinh Đại Phú Thứ Hai
Dutiyamahaddhanasutta
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 55.45
- 5. Overflowing Merit, With Verses
Rich (2nd)
5. Kinh Đại Phú Thứ Hai
“Catūhi, bhikkhave, dhammehi samannāgato ariyasāvako ‘aḍḍho mahaddhano mahābhogo mahāyaso’ti vuccati.
“Mendicants, a noble disciple who has four things is said to be rich, affluent, wealthy, and famous.
1041. Này các Tỳ khưu, vị Thánh đệ tử thành tựu bốn pháp được gọi là người giàu có, có tài sản lớn, có của cải lớn, có danh tiếng lớn.
Katamehi catūhi? Idha, bhikkhave, ariyasāvako buddhe aveccappasādena samannāgato hoti—itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavāti. Dhamme …pe… saṅghe …pe… ariyakantehi sīlehi samannāgato hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi. Imehi kho, bhikkhave, catūhi dhammehi samannāgato ariyasāvako ‘aḍḍho mahaddhano mahābhogo mahāyaso’ti vuccatī”ti.
Pañcamaṁ.
What four? It’s when a noble disciple has experiential confidence in the Buddha … the teaching … the Saṅgha … And they have the ethical conduct loved by the noble ones … leading to immersion. A noble disciple who has these four things is said to be rich, affluent, wealthy, and famous.”
Bốn pháp nào? Ở đây, này các Tỳ khưu, vị Thánh đệ tử thành tựu niềm tin bất động đối với Đức Phật: ‘Ngài là Thế Tôn... bậc Đạo sư của trời và người, là Phật, là Thế Tôn’. Đối với Pháp... (như trên)... đối với Tăng... (như trên)... thành tựu các giới được các bậc Thánh yêu mến, không bị sứt mẻ... đưa đến định. Này các Tỳ khưu, vị Thánh đệ tử thành tựu bốn pháp này được gọi là người giàu có, có tài sản lớn, có của cải lớn, có danh tiếng lớn. (Kinh thứ năm)