- Saṁyutta Nikāya 54.20
- 2. Dutiyavagga
Bản dịch
SN 54.20 — Kinh Đoạn Tận Lậu Hoặc
Āsavakkhayasutta
Vi-n 1 …
Vi-n 2 … đưa đến đoạn tận các lậu hoặc.
Vi-n 3 —Này các Tỷ-kheo, tu tập như thế nào, làm cho sung mãn như thế nào, định niệm hơi thở vô, hơi thở ra đưa đến đoạn tận các kiết sử … đưa đến nhổ sạch các tùy miên … đưa đến liễu tri con đường … đưa đến đoạn tận các lậu hoặc?
Vi-n 4-10. Ở đây, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo đi đến khu rừng, hay đi đến gốc cây, hay đi đến căn nhà trống … “Quán từ bỏ, tôi sẽ thở ra”, vị ấy tập.
Vi-n 11 Tu tập như vậy, làm cho sung mãn như vậy, định niệm hơi thở vô, hơi thở ra đưa đến đoạn tận các kiết sử … nhổ sạch các tùy miên … liễu tri con đường … đoạn tận các lậu hoặc.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 54.20
- Chapter Two
The Ending of Defilements
10. Kinh Đoạn Tận Lậu Hoặc
“… Āsavānaṁ khayāya saṁvattati. Kathaṁ bhāvito ca, bhikkhave, ānāpānassatisamādhi kathaṁ bahulīkato saṁyojanappahānāya saṁvattati … anusayasamugghātāya saṁvattati … addhānapariññāya saṁvattati … āsavānaṁ khayāya saṁvattati?
Idha, bhikkhave, bhikkhu araññagato vā rukkhamūlagato vā …pe…
paṭinissaggānupassī assasissāmīti sikkhati, paṭinissaggānupassī passasissāmīti sikkhati.
Evaṁ bhāvito kho, bhikkhave, ānāpānassatisamādhi evaṁ bahulīkato saṁyojanappahānāya saṁvattati …pe… anusayasamugghātāya saṁvattati …pe… addhānapariññāya saṁvattati …pe… āsavānaṁ khayāya saṁvattatī”ti.
Dasamaṁ.
Dutiyo vaggo.
Tassuddānaṁ
“Mendicants, when immersion due to mindfulness of breathing is developed and cultivated it leads to the ending of defilements.” … “And how is immersion due to mindfulness of breathing developed and cultivated so as to lead to giving up the fetters, uprooting the underlying tendencies, completely understanding the course of time, and ending the defilements?
It’s when a mendicant—gone to a wilderness, or to the root of a tree, or to an empty hut—sits down cross-legged, sets their body straight, and establishes mindfulness in front of them. …
They practice like this: ‘I’ll breathe in observing letting go.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out observing letting go.’
That’s how immersion due to mindfulness of breathing is developed and cultivated so as to lead to giving up the fetters, uprooting the underlying tendencies, completely understanding the course of time, and ending the defilements.”
996. đưa đến sự đoạn tận các lậu hoặc. Này các tỳ khưu, định niệm hơi thở vào hơi thở ra được tu tập như thế nào, được làm cho sung mãn như thế nào, đưa đến sự đoạn trừ các kiết sử... đưa đến sự nhổ sạch các tùy miên... đưa đến sự liễu tri lộ trình (thời gian)... đưa đến sự đoạn tận các lậu hoặc? Này các tỳ khưu, ở đây, vị tỳ khưu đi đến khu rừng, hoặc đi đến gốc cây... ... ‘với tâm quán sát sự từ bỏ, tôi sẽ thở ra,’ vị ấy thực hành; ‘với tâm quán sát sự từ bỏ, tôi sẽ thở vào,’ vị ấy thực hành. Này các tỳ khưu, định niệm hơi thở vào hơi thở ra được tu tập như vậy, được làm cho sung mãn như vậy, sẽ đưa đến sự đoạn trừ các kiết sử... ... đưa đến sự nhổ sạch các tùy miên... ... đưa đến sự liễu tri lộ trình (thời gian)... ... đưa đến sự đoạn tận các lậu hoặc. (Kinh) thứ mười.
Icchānaṅgalaṁ kaṅkheyyaṁ, ānandā apare duve; Bhikkhū saṁyojanānusayā, addhānaṁ āsavakkhayanti.
Icchānaṅgala, Kaṅkheyya, hai kinh Ānanda khác; Các Tỳ Khưu, Kiết Sử, Tùy Miên, Lộ Trình, và Đoạn Tận Lậu Hoặc.
Ānāpānasaṁyuttaṁ dasamaṁ.
The Linked Discourses on Mindfulness of Breathing, the tenth section.
Tương Ưng Niệm Hơi Thở, (phần) thứ mười.