“Seyyathāpi, bhikkhave, yamunā nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… dutiyaṁ.
Bản dịch
SN 45.116-120 — Dutiyādipācīnaninnasutta
Dutiyādipācīnaninnasutta
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh and Aminah Borg-Luck.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Saṁyutta Nikāya 45.116–120
- 10. Dutiyagaṅgāpeyyālavagga
Dutiyādipācīnaninnasutta
- Linked Discourses 45.116–120
- 10. Abbreviated Texts on the Ganges
Slanting East
2-6. Năm Kinh Bắt Đầu Từ Kinh Thứ Hai Về Xuôi Về Phương Đông
“Mendicants, the Yamunā River slants, slopes, and inclines to the east. …”
116. “Này các Tỳ khưu, ví như sông Yamunā xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ hai.”
“Seyyathāpi, bhikkhave, aciravatī nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… tatiyaṁ.
“… the Aciravatī River …”
117. “Này các Tỳ khưu, ví như sông Aciravatī xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ ba.”
“Seyyathāpi, bhikkhave, sarabhū nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… catutthaṁ.
“… the Sarabhū River …”
118. “Này các Tỳ khưu, ví như sông Sarabhū xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ tư.”
“Seyyathāpi, bhikkhave, mahī nadī pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… pañcamaṁ.
“… the Mahī River …”
119. “Này các Tỳ khưu, ví như sông Mahī xuôi về phương đông, dốc về phương đông, hướng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu ... Kinh thứ năm.”
“Seyyathāpi, bhikkhave, yā kācimā mahānadiyo, seyyathidaṁ—gaṅgā, yamunā, aciravatī, sarabhū, mahī, sabbā tā pācīnaninnā pācīnapoṇā pācīnapabbhārā; evameva kho, bhikkhave, bhikkhu …pe… chaṭṭhaṁ.
“… all the great rivers …”
120. “Này các Tỳ khưu, ví như bất cứ con sông lớn nào, như là: sông Gaṅgā, sông Yamunā, sông Aciravatī, sông Sarabhū, sông Mahī, tất cả các sông ấy đều xuôi về phương đông, dốc về phương đông, nghiêng về phương đông; cũng vậy, này các Tỳ khưu, vị Tỳ khưu... (cho đến) ... Kinh thứ sáu.”