- Saṁyutta Nikāya 37.9
- 1. Paṭhamapeyyālavagga
Bản dịch
SN 37.9 — Kinh Người Ngoại Tình
Aticārīsutta
S.iv,242… (như kinh trên, chỉ thế phạm dâm vào pháp thứ tư) …
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Linked Discourses 37.9
- 1. Abbreviated Texts
Adultery
9. Kinh Người Ngoại Tình
“Pañcahi, anuruddha, dhammehi samannāgato mātugāmo …pe… apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati. Katamehi pañcahi? Assaddho ca hoti, ahiriko ca hoti, anottappī ca hoti, aticārī ca hoti, duppañño ca hoti—imehi kho, anuruddha, pañcahi dhammehi samannāgato mātugāmo …pe… upapajjatī”ti.
Navamaṁ.
“… They’re faithless, shameless, imprudent, adulterous, and witless. …”
288. “Này Anuruddha, người phụ nữ hội đủ năm pháp... vân vân... sanh vào cõi dữ, ác thú, đọa xứ, địa ngục. Do năm pháp nào? Là người không có đức tin, không có hổ thẹn, không có ghê sợ, là người ngoại tình, và có trí tuệ xấu ác – này Anuruddha, chính do hội đủ năm pháp này mà người phụ nữ... vân vân... được sanh vào.” (Kinh) thứ chín.