Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
SN 35.189-191

Bản dịch

SN 35.189-191Ajjhattātītādidukkhasutta

Ajjhattātītādidukkhasutta

Vi-n 1-2.

Vi-n 3-8. —Mắt, này các Tỷ-kheo, là khổ, thuộc quá khứ … thuộc vị lai … thuộc hiện tại … Tai … Mũi … Lưỡi … Thân … Ý là khổ, thuộc quá khứ … thuộc vị lai … thuộc hiện tại …

Vi-n 9 Thấy vậy … “ … không còn trở lui trạng thái này nữa”.