Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
SN 33.6-10

Bản dịch

SN 33.6-10Rūpaadassanādisuttapañcaka

Rūpaadassanādisuttapañcaka

(Như trên, ở đây là “vô kiến đối với sắc” … ” … thọ, … tưởng, … các hành, … thức”).