18.12. Sắc
Vi-n 1 Tại Sāvatthi.
Vi-n 2 —Này Rāhula, Ông nghĩ thế nào?
(2) Sắc:
—Sắc là thường hay vô thường?
—Là vô thường, bạch Thế Tôn.
(6–20) —Thanh … Hương … Vị … Xúc … Pháp …
Bản dịch
Rūpādisuttanavaka
Vi-n 1 Tại Sāvatthi.
Vi-n 2 —Này Rāhula, Ông nghĩ thế nào?
(2) Sắc:
—Sắc là thường hay vô thường?
—Là vô thường, bạch Thế Tôn.
(6–20) —Thanh … Hương … Vị … Xúc … Pháp …
(3–20) —Nhãn thức … Nhĩ thức … Tỷ thức … Thiệt thức … Thân thức … Ý thức …
(3–20) —Nhãn xúc … Nhĩ xúc … Tỷ xúc … Thiệt xúc … Thân xúc … Ý xúc …
(3–20) —Thọ do nhãn xúc sanh … Thọ do nhĩ xúc sanh … Thọ do tỷ xúc sanh … Thọ do thiệt xúc sanh … Thọ do thân xúc sanh … Thọ do ý xúc sanh …
(3–20) —Sắc tưởng … Thanh tưởng … Hương tưởng … Vị tưởng … Xúc tưởng … Pháp tưởng …
(3–20) —Sắc tư … Thanh tư … Hương tư … Vị tư … Xúc tư … Pháp tư …
(3–20) —Sắc ái … Thanh ái … Hương ái … Vị ái … Xúc ái … Pháp ái …
(3–20) —Ðịa giới … Thủy giới … Hỏa giới … Phong giới … Không giới … Thức giới …
(3–17) —Sắc … Thọ … Tưởng … Hành … Thức là thường hay vô thường?
—Là vô thường, bạch Thế Tôn …
(21–22) —Thấy vậy, này Rāhula, bậc Thánh đệ tử nghe nhiều … ” … không còn trở lui trạng thái này nữa”.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16. Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
2-10. Chín Kinh về Sắc, v.v...
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Taṁ kiṁ maññasi, rāhula, rūpā niccā vā aniccā vā”ti?
“Aniccā, bhante” …pe… saddā … gandhā … rasā … phoṭṭhabbā … dhammā ….
At Sāvatthī.
“What do you think, Rāhula? Are sights permanent or impermanent?”
“Impermanent, sir.” … “… sounds … smells … tastes … touches … ideas …”
199. Trú ở Sāvatthī... ... Này Rāhula, thầy nghĩ thế nào, các sắc là thường hay vô thường? – Bạch Thế Tôn, là vô thường. ... các thanh ... các hương ... các vị ... các xúc ... các pháp...
“Cakkhuviññāṇaṁ …pe… sotaviññāṇaṁ … ghānaviññāṇaṁ … jivhāviññāṇaṁ … kāyaviññāṇaṁ … manoviññāṇaṁ ….
“… eye consciousness … ear consciousness … nose consciousness … tongue consciousness … body consciousness … mind consciousness …”
“Nhãn thức... (như trên)... nhĩ thức... tỷ thức... thiệt thức... thân thức... ý thức...”
Cakkhusamphasso …pe… sotasamphasso … ghānasamphasso … jivhāsamphasso … kāyasamphasso … manosamphasso ….
“… eye contact … ear contact … nose contact … tongue contact … body contact … mind contact …”
“Nhãn xúc... (như trên)... nhĩ xúc... tỷ xúc... thiệt xúc... thân xúc... ý xúc...”
Cakkhusamphassajā vedanā …pe… sotasamphassajā vedanā … ghānasamphassajā vedanā … jivhāsamphassajā vedanā … kāyasamphassajā vedanā … manosamphassajā vedanā ….
Rūpasaññā …pe… saddasaññā … gandhasaññā … rasasaññā …
“… feeling born of eye contact … feeling born of ear contact … feeling born of nose contact … feeling born of tongue contact … feeling born of body contact … feeling born of mind contact …”
“… perception of sights … perception of sounds … perception of smells … perception of tastes …
“Thọ do nhãn xúc sanh... (như trên)... thọ do nhĩ xúc sanh... thọ do tỷ xúc sanh... thọ do thiệt xúc sanh... thọ do thân xúc sanh... thọ do ý xúc sanh...”
“Sắc tưởng... (như trên)... thanh tưởng... hương tưởng... vị tưởng... xúc tưởng... pháp tưởng...”
Rūpasañcetanā …pe… saddasañcetanā … gandhasañcetanā … rasasañcetanā … phoṭṭhabbasañcetanā … dhammasañcetanā ….
Rūpataṇhā …pe… saddataṇhā … gandhataṇhā … rasataṇhā …
“… intention regarding sights … intention regarding sounds … intention regarding smells … intention regarding tastes … intention regarding touches … intention regarding ideas …”
“… craving for sights … craving for sounds … craving for smells … craving for tastes …
“Sắc tư... (như trên)... thanh tư... hương tư... vị tư... xúc tư... pháp tư...”
“Sắc ái... (như trên)... thanh ái... hương ái... vị ái... xúc ái... pháp ái...”
Pathavīdhātu …pe… āpodhātu … tejodhātu … vāyodhātu … ākāsadhātu … viññāṇadhātu ….
Rūpaṁ …pe… vedanā … saññā … saṅkhārā …
“… the earth element … the water element … the fire element … the air element … the space element … the consciousness element …”
“… form … feeling … perception … choices …
“Địa đại... (như trên)... thủy đại... hỏa đại... phong đại... không đại... thức đại...”
Aniccaṁ, bhante …pe…
“evaṁ passaṁ rāhula …pe… nāparaṁ itthattāyā’ti pajānātī”ti.
Dasamaṁ.
“Impermanent, sir.” …
“Seeing this … They understand: ‘… there is nothing further for this place.’”
“Sắc... (như trên)... thọ... tưởng... các hành... thức là thường hay vô thường?” – “Bạch Thế Tôn, là vô thường.”... (như trên)... “Này Rāhula, khi thấy như vậy... (như trên)... vị ấy biết rằng: ‘... không còn trở lui trạng thái này nữa.’” Kinh thứ mười.