- Aṅguttara Nikāya 8.17
- 2. Mahāvagga
Bản dịch
AN 8.17 — Sự Trói Buộc Của Nữ Nhân
Paṭhamabandhanasutta
TTC 1—Với tám hình tướng, này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân. Thế nào là tám?
TTC 2Này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân với sắc; này các Tỷ-kheo nữ nhân trói buộc nam nhân với tiếng cười; này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân với lời nói; này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân với lời ca; này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân với nước mắt; này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân với áo quần; này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân với vật tặng; này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân với xúc chạm.
Với tám hình tướng, này các Tỷ-kheo, nữ nhân trói buộc nam nhân. Các loài hữu tình bị khéo trói buộc bởi các hình tướng ấy, giống như trói buộc bởi bẫy sập.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 8.17
- 2. The Great Chapter
Catching (1st)
7. Kinh Trói Buộc Thứ Nhất
“Aṭṭhahi, bhikkhave, ākārehi itthī purisaṁ bandhati. Katamehi aṭṭhahi? Ruṇṇena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati; hasitena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati; bhaṇitena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati; ākappena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati; vanabhaṅgena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati; gandhena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati; rasena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati; phassena, bhikkhave, itthī purisaṁ bandhati. Imehi kho, bhikkhave, aṭṭhahākārehi itthī purisaṁ bandhati.
“Mendicants, a woman catches a man using eight features. What eight? With weeping, laughing, speaking, appearance, gifts of wildflowers, scents, tastes, and touches. A woman catches a man using these eight features.
17. Này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng tám cách. Tám cách nào? Này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng tiếng khóc; này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng tiếng cười; này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng lời nói; này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng cách trang điểm; này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng quà tặng từ rừng; này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng hương thơm; này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng vị nếm; này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng xúc chạm. Này các tỳ khưu, người phụ nữ trói buộc người đàn ông bằng tám cách này. Này các tỳ khưu, những chúng sanh nào bị trói buộc bởi xúc chạm, họ bị trói buộc một cách chặt chẽ.
Sattamaṁ.
18. Này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng tám cách. Tám cách nào? Này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng tiếng khóc; này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng tiếng cười; này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng lời nói; này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng cách trang điểm; này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng quà tặng từ rừng; này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng hương thơm; này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng vị nếm; này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng xúc chạm. Này các tỳ khưu, người đàn ông trói buộc người phụ nữ bằng tám cách này. Này các tỳ khưu, những chúng sanh nào bị trói buộc bởi xúc chạm, họ bị trói buộc một cách chặt chẽ.