- Aṅguttara Nikāya 7.10
- 1. Dhanavagga
Bản dịch
AN 7.10 — Xan Tham
Macchariyasutta
TTC 1—Này các Tỷ-kheo, có bảy kiết sử này. Thế nào là bảy?
TTC 2Tùy tham kiết sử, sân kiết sử, kiến kiết sử, nghi kiết sử, mạn kiết sử, tật đố kiết sử, xan tham kiết sử. Này các Tỷ-kheo, có bảy kiết sử này.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
- Numbered Discourses 7.10
- 1. Wealth
Stinginess
10. Kinh Xan Tham
“Sattimāni, bhikkhave, saṁyojanāni. Katamāni satta? Anunayasaṁyojanaṁ, paṭighasaṁyojanaṁ, diṭṭhisaṁyojanaṁ, vicikicchāsaṁyojanaṁ, mānasaṁyojanaṁ, issāsaṁyojanaṁ, macchariyasaṁyojanaṁ. Imāni kho, bhikkhave, satta saṁyojanānī”ti.
Dasamaṁ.
“Mendicants, there are these seven fetters. What seven? The fetters of attraction, aversion, views, doubt, conceit, jealousy, and stinginess. These are the seven fetters.”
10. Này các Tỳ khưu, có bảy kiết sử này. Bảy là những gì? Thuận ái kiết sử, sân kiết sử, kiến kiết sử, nghi kiết sử, mạn kiết sử, tật đố kiết sử, và xan tham kiết sử. Này các Tỳ khưu, đây chính là bảy kiết sử.
Dhanavaggo paṭhamo.
Tassuddānaṁ
Phẩm Tài Sản, thứ nhất.
Dve piyāni balaṁ dhanaṁ, Saṅkhittañceva vitthataṁ; Uggaṁ saṁyojanañceva, Pahānaṁ macchariyena cāti.
Hai kinh về Ái, Lực, Tài, Tóm tắt và Chi tiết; Ugga, Kiết Sử, Đoạn Trừ, và Xan Tham.