Như Vầy Tôi NgheEvaṃ me sutaṃ
AN 4.304-783

Bản dịch

AN 4.304-783Dosaabhiññādisutta

Dosaabhiññādisutta

Ðể liễu tri, đoạn diệt, đoạn tận, trừ diệt, tiêu diệt, ly tham, đoạn diệt, từ bỏ, xả bỏ sân… si… phẫn nộ… hiềm hận… gièm pha… nhiệt não… tật đố… xan tham… man trá… xảo trá… ngoan cố… bồng bột… mạn… quá mạn… say mê… phóng dật, bốn pháp này cần phải tu tập.