- Aṅguttara Nikāya 10.180
- 18. Sādhuvagga
Kusalasutta
“Kusalañca vo, bhikkhave, desessāmi akusalañca. Taṁ suṇātha …pe… katamañca, bhikkhave, akusalaṁ? Pāṇātipāto …pe… micchādiṭṭhi—idaṁ vuccati, bhikkhave, akusalaṁ.
Bản dịch
Kusalasutta
—Thánh và phi thánh. Thiện và bất thiện. Mục đích, phi mục đích. Pháp và phi pháp. Với lậu hoặc hay không với lậu hoặc. Phạm tội, không phạm tội. Hối quá và không hối quá. Tăng trưởng và tổn giảm. Ðưa đến khổ và đưa đến lạc. Quả khổ, quả lạc.
Bản dịch: Thích Minh Châu
Bộ kinh nầy được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ tạng Pali sang Việt ngữ năm 1976–1977, và được Viện Phật Học Vạn Hạnh, Sài Gòn, ấn hành năm 1980–1981. Trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được hiệu đính thành 4 tập và tái bản năm 1996, qua số thứ tự 21, 22, 23, và 24. These texts have been used with the kind permission of the webmaster of http://www.budsas.net/ Prepared for SuttaCentral by Ayya Vimala.
Pāli: Mahāsaṅgīti Tipiṭaka · Anh: Bhikkhu Sujato · Việt: Bản dịch AI (OpenTipitaka)
“Kusalañca vo, bhikkhave, desessāmi akusalañca. Taṁ suṇātha …pe… katamañca, bhikkhave, akusalaṁ? Pāṇātipāto …pe… micchādiṭṭhi—idaṁ vuccati, bhikkhave, akusalaṁ.
“I will teach you the skillful and the unskillful … And what is the unskillful? Killing living creatures … wrong view. This is called the unskillful.
180. Này các Tỳ khưu, Ta sẽ giảng cho các ngươi về điều thiện và điều bất thiện. Hãy lắng nghe... Và này các Tỳ khưu, thế nào là điều bất thiện? Sát sanh... cho đến... tà kiến – Này các Tỳ khưu, đây được gọi là điều bất thiện.
Katamañca, bhikkhave, kusalaṁ? Pāṇātipātā veramaṇī …pe… sammādiṭṭhi—idaṁ vuccati, bhikkhave, kusalan”ti.
Tatiyaṁ.
And what is the skillful? Not killing living creatures … right view. This is called the skillful.”
Và này các Tỳ khưu, thế nào là điều thiện? Từ bỏ sát sanh... cho đến... chánh kiến – Này các Tỳ khưu, đây được gọi là điều thiện. (Kinh) thứ ba.